bôn-sê-vích hóa

bôn-sê-vích hóa

Họ tìm cách bôn-sê-vích hóa toàn bộ tổ chức.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động làm cho một tổ chức, phong trào hoặc tư tưởng mang tính chất, nguyên tắc hoặc phương pháp của những người Bôn-sê-vích: Quá trình áp dụng hoặc chuyển hóa theo học thuyết, đường lối tổ chức chặt chẽ, kỷ luật đấu tranh cách mạng triệt để như của Đảng Bolshevik (Nga) lịch sử.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công tác xây dựng đảng lúc đó chú trọng vào việc bôn-sê-vích hóa tổ chức. (Hoạt động phát triển đảng tập trung vào việc làm cho tổ chức mang những nguyên tắc của chủ nghĩa Bolshevik.)
    • Họ chủ trương bôn-sê-vích hóa phong trào công nhân. (Họ đề ra chủ trương chuyển hóa phong trào công nhân theo đường lối Bolshevik.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bôn-sê-vích hóa đảng": quá trình xây dựng đảng theo mô hình tổ chức chặt chẽ, kỷ luật tư tưởng cách mạng của những người Bolshevik.
    • Nhiệm vụ trọng tâm bôn-sê-vích hóa đảng để lãnh đạo cách mạng. (Công việc chính tổ chức đảng theo mô hình Bolshevik để dẫn dắt cuộc cách mạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bôn-sê-vích (danh từ/tính từ): chỉ người thuộc phe đa số (Bolshevik) trong phong trào cách mạng Nga lịch sử, hoặc tính chất liên quan đến phe đó.
  • Vô sản hóa (động từ): quá trình làm cho mang tính chất giai cấp vô sản; đôi khi được nhắc đến trong các ngữ cảnh tương tự về chuyển hóa tư tưởng tổ chức.
Từ đồng nghĩa
  • Cách mạng hóa (trong một số ngữ cảnh cụ thể): làm cho mang tính chất cách mạng triệt để.
  • Tổ chức hóa chặt chẽ: hành động xây dựng một cấu kỷ luật nguyên tắc cao.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ gốc: Từ này nguồn gốc từ tiếng Nga "большевизировать" (bol'shevizirovat'), thông qua tiếng Pháp "bolcheviser". Đây một thuật ngữ chính trị - lịch sử, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản lý luận, lịch sử hoặc chính trị đề cập đến phong trào cộng sản quốc tế thế kỷ XX.