bông lơn

  1. đg. Nói đùa một cách thiếu đứng đắn. Tính hay bông lơn. Nói chuyện bông lơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bông lơn"

bông lơn
Anh ấy thường bông lơn với bạn bè trong giờ giải lao.