bù đắp

bù đắp

Sau trận lũ, chính quyền địa phương có chính sách để bù đắp thiệt hại cho người dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bổ sung, thêm vào cho đủ phần còn thiếu hoặc bị mất đi: Hành động làm cho một cái đó trở nên đầy đủ, toàn vẹn trở lại sau khi đã bị hao hụt, thiếu thốn hoặc tổn thất.
    • Đền , bồi thường (thường về mặt tinh thần, tình cảm hoặc giá trị): Hành động thay thế, bổ sung một giá trị tương đương để lại cho một mất mát, thiệt hại đã xảy ra.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đắp cho nhau": Chỉ sự tương hỗ, hỗ trợ lẫn nhau để cùng vượt qua khó khăn, thiếu thốn.
    • Trong cuộc sống vợ chồng, họ luôn biết đắp cho nhau những khiếm khuyết.
  • "Không có thể đắp được": Nhấn mạnh sự mất mát quá lớn, giá trịcùng không thể thay thế.
    • Sự ra đi của mẹ tổn thất không có thể đắp được.
Biến thể từ gần giống
  • lại (động từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh việc bổ sung trực tiếp cho một sự thiếu hụt cụ thể.
    • Hôm nay trời mưa không đi chơi được, mai mình lại nhé.
  • Đền (động từ): Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn, nhấn mạnh việc bồi thường bằng vật chất hoặc pháp lý cho một thiệt hại cụ thể.
    • Công ty phải đền cho người lao động theo quy định của pháp luật.
  • Bồi thường (động từ): Gần nghĩa với "đền ", thường dùng trong các văn bản pháp luật, hợp đồng về bồi thường thiệt hại.
  • Bổ sung (động từ): Thêm vào cho đủ, cho hoàn chỉnh, nhưng không nhất thiết hàm ý lại một mất mát trước đó.
    • Cần bổ sung thêm tài liệu vào hồ sơ.
Từ đồng nghĩa
  • Bồi hoàn: Trả lại, đền (thường về tiền bạc, vật chất).
  • Bổ khuyết: Lấp vào chỗ khuyết, chỗ thiếu.
  • Đền đáp: Đáp lại (ơn nghĩa, công lao).
Từ trái nghĩa
  • Làm thiệt hại: Gây ra tổn thất, mất mát.
  • Tước đoạt: Lấy đi một cách cưỡng bức.
  • Khiếm khuyết: Thiếu sót, không đầy đủ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • " công đắp tội": Thành ngữ này thường được nói gọn lại từ ý " công thì được thưởng, tội thì bị phạt", hàm ý về sự công bằng trong đánh giá, khen thưởng xử phạt.
  • "Lấy công đắp": Dùng công sức, thành quả lao động để lại cho một lỗi lầm, khuyết điểm hoặc khoản nợ.
    • Anh ta hứa sẽ lấy công đắp cho sai lầm của mình.

Từ chứa "bù đắp"