bĩ bàng

Học thuật
Thân thiện
bĩ bàng

Một người đàn ông mặc bộ vest bĩ bàng chuẩn bị cho cuộc họp quan trọng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy đủ, tươm tất: Trạng thái hoàn chỉnh, không thiếu thốn, được sắp xếp hoặc chuẩn bị một cách gọn gàng, chỉn chu đầy đủ mọi thứ cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy chuẩn bị mâm cơm cúng rất bĩ bàng. ( ấy chuẩn bị mâm cơm cúng rất đầy đủ tươm tất.)
    • Căn nhà mới của họ được trang bị nội thất bĩ bàng. (Căn nhà mới của họ được trang bị nội thất đầy đủ, tươm tất.)
    • Anh ấy luôn đến các buổi họp với tài liệu bĩ bàng. (Anh ấy luôn đến các buổi họp với tài liệu đầy đủ chỉn chu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bĩ bàng" thường dùng trong văn cảnh trang trọng: Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh nghi lễ, trang trọng hoặc để mô tả sự chuẩn bị kỹ lưỡng, chu đáo.
    • Lễ vật dâng cúng được sắm sửa bĩ bàng. (Lễ vật dâng cúng được sắm sửa đầy đủ trang trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chu đáo (tính từ): cẩn thận, để ý đến mọi chi tiết nhỏ.
  • Chỉn chu (tính từ): gọn gàng, ngăn nắp, cẩn thận trong từng chi tiết.
  • Đầy đủ (tính từ): tất cả những cần thiết, không thiếu thứ .
Từ đồng nghĩa
  • Tươm tất: (tính từ) gọn gàng, sạch sẽ, đầy đủ chỉn chu.
  • Chu toàn: (tính từ) đầy đủ, trọn vẹn mọi mặt.
Từ trái nghĩa
  • Thiếu thốn: (tính từ) không đầy đủ, không đủ những thứ cần thiết.
  • Sơ sài: (tính từ) qua loa, không đầy đủ, không kỹ lưỡng.
  • Cẩu thả: (tính từ) làm việc không cẩn thận, thiếu chu đáo.
bĩ bàng

Một người đàn ông mặc bộ vest bĩ bàng chuẩn bị cho cuộc họp quan trọng.

  1. đầy đủ, tươm tất

Từ gần giống