bươm

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rách tả tơi, rách nát bươm bướm: Dùng để mô tả trạng thái rách rất nhiều, thành nhiều mảnh, nhiều , không còn nguyên vẹn, thường dùng cho vải, quần áo, giấy tờ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc áo ấy đã rách bươm sau nhiều năm sử dụng.
    • thư bị bươm trước khi tôi kịp đọc.
    • Tấm vải bạt bị gió bão làm cho tả tơi, bươm bướm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rách bươm": Cụm từ rất phổ biến, nhấn mạnh mức độ rách nát nghiêm trọng, không còn hình thù.

    • Quần của đứa trẻ nghịch ngợm bị rách bươm sau khi trèo cây.
  • " bươm": Hành động cố ý một vật đó thành nhiều mảnh vụn.

    • Trong cơn giận dữ, anh ta bươm bức ảnh.
Biến thể từ gần giống
  • Bươm bướm (tính từ): Cách nói láy của "bươm", cũng có nghĩarách tả tơi, nhưng đôi khi còn dùng để chỉ sự phô trương, màu mè (trong ngữ cảnh khác).

    • Áo quần bươm bướm không thể mặc ra ngoài được.
  • Tả tơi (tính từ): Rách nát, tan hoang, thường dùng cho cả quần áo hiện trạng chung.

  • Tơi bời (tính từ): Rối tung, lộn xộn, tan nát.
Từ đồng nghĩa
  • Rách tả tơi
  • Rách nát
  • Rách tươm
  • Rách bướm (cách nói khác của "rách bươm")
Các cụm từ liên quan
  • Rách bươm rướp (thành ngữ): Nhấn mạnh hơn nữa mức độ rách nát, xơ xác, tiều tụy.
    • Bộ quần áo rách bươm rướp của người ăn xin.
Thành ngữ liên quan
  • "Rách như tổ đỉa": Thành ngữ so sánh chỉ sự rách nát đến mức cùng cực, thậm tệ. Có thể dùng thay thế trong ngữ cảnh nhấn mạnh.
    • Quần áo của sau trận đánh nhau rách như tổ đỉa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bươm
Chiếc áo cũ ấy đã rách bươm sau nhiều năm sử dụng.