bướm

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài côn trùng cánh lớn, thường nhiều màu sắc, hoạt động ban ngày, hút mật hoa: Chỉ một loại côn trùng thuộc bộ Cánh vẩy (Lepidoptera), vòng đời biến thái hoàn toàn từ trứng, sâu, nhộng đến thành trùng cánh.
    • Vật hình dáng giống con bướm: Dùng để chỉ các vật thể được thiết kế hoặc hình thù tương tự con bướm.
    • Một bộ phận cơ thể người (tiếng lóng): Trong ngôn ngữ thông tục, đôi khi được dùng để ám chỉ bộ phận sinh dục nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đàn bướm bay lượn trong vườn hoa. (Chỉ những con côn trùng cánh đang bay.)
    • Chiếc ấy cài hình con bướm rất đẹp. (Chỉ vật trang trí hình dáng giống bướm.)
    • Trên áo dài thêu họa tiết bướm. (Chỉ hoa văn trang trí hình con bướm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bướm trắng": thường dùng để chỉ những con bướm màu trắng, hoặc trong văn chương đôi khi ám chỉ sự trong trắng, thanh khiết.
    • Cánh đồng hoa cải vàng điểm xuyết những cánh bướm trắng.
  • "Bươm bướm": từ láy, đồng nghĩa phổ biến hơn, thường dùng để gọi chung cho loài bướm.
    • Trẻ con thích đuổi theo những chú bươm bướm.
Biến thể từ liên quan
  • Bươm bướm (danh từ): từ láy, nghĩa tương tự "bướm", dùng phổ biến trong đời sống.
  • Hoa bướm (danh từ): chỉ loài hoa hình dáng giống cánh bướm, hoặc thu hút bướm.
  • Bướm đêm (danh từ): chỉ những loài thuộc bộ Cánh vẩy hoạt động về đêm, thường màu sẫm.
Từ đồng nghĩa
  • Ngài (danh từ): thường dùng cho một số loài bướm đêm kích thước lớn.
  • Phù dung (danh từ, ít dùng): tên gọi hoặc trong thơ ca chỉ con bướm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Bướm chán ong chường": thành ngữ chỉ sự không chung thủy, hay thay đổi trong tình cảm, đặc biệt phụ nữ (theo quan niệm ).
  • "Lẳng lơ như bướm đậu cành tre": câu nói von chỉ sự không đứng đắn, dễ dãi (theo quan niệm ).
  • "Bướm lượn vườn hồng": hình ảnh trong thơ ca, thường gợi liên tưởng đến cảnh đẹp thơ mộng hoặc ẩn dụ cho tình yêu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bướm
Đàn bướm bay lượn trong vườn hoa.