bạc nghĩa

  1. tt. (H. bạc: mỏng; nghĩa: tình nghĩa) Phụ bạc, không trọng tình nghĩa: Chàng đã bạc nghĩa thì thôi, chàng lên ngược, xuống xuôi, mặc lòng (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bạc nghĩa
Người ấy đã bạc nghĩa với bạn bè sau khi thành công.