bạch huyết

Học thuật
Thân thiện
bạch huyết

Bạch huyết lưu thông trong các mạch bạch huyết của cơ thể.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất dịch vận chuyển trong cơ thể, cấu tạo giống như máu, màu trong suốt, hơi dính: Đây một thành phần quan trọng của hệ tuần hoàn, lưu thông trong các mạch bạch huyết, chức năng vận chuyển chất dinh dưỡng, thu hồi dịch tham gia vào hệ thống miễn dịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hệ thống bạch huyết giúp cơ thể chống lại nhiễm trùng.
    • Các hạch bạch huyết sưng to có thể dấu hiệu của nhiễm trùng.
    • Bạch huyết chứa nhiều tế bào bạch cầu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hệ bạch huyết": chỉ toàn bộ mạng lưới mạch, hạch các cơ quan (như lá lách, tuyến ức) liên quan đến việc sản xuất, lưu thông lọc bạch huyết.

    • Hệ bạch huyết một phần thiết yếu của hệ miễn dịch.
  • "mạch bạch huyết": chỉ các ống dẫn nhỏ, tương tự như mạch máu, chuyên chở bạch huyết khắp cơ thể.

    • Bạch huyết di chuyển chậm trong các mạch bạch huyết.
  • "hạch bạch huyết": chỉ các cấu trúc nhỏ hình hạt đậu nằm dọc theo mạch bạch huyết, chức năng lọc tiêu diệt vi khuẩn, virus.

    • Bác sĩ kiểm tra các hạch bạch huyếtcổ để tìm dấu hiệu bệnh.
Biến thể từ gần giống
  • Bạch cầu (danh từ): Một loại tế bào máu chức năng chống nhiễm trùng, thường được vận chuyển trong bạch huyết máu.
  • Huyết tương (danh từ): Thành phần dịch lỏng của máu, khác với bạch huyết nhưng một số chức năng tương tự trong việc vận chuyển.
  • Dịch (danh từ): Chất dịch bao quanh tế bào, được bạch huyết thu hồi vận chuyển trở lại hệ tuần hoàn.
Từ đồng nghĩa
  • Lymph (từ mượn tiếng Anh, dùng trong y học): Từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ cùng một chất dịch.
  • Dịch bạch huyết: Cách gọi nhấn mạnh vào trạng thái "dịch" của .
Thông tin bổ sung
  • Vai trò sinh học: Bạch huyết đóng vai trò then chốt trong hệ thống miễn dịch bằng cách vận chuyển tế bào bạch cầu kháng nguyên đến các hạch bạch huyết. cũng giúp cân bằng dịch cơ thể bằng cách thu hồi nước protein từ các trở về máu.
  • Đặc điểm nhận dạng: Khác với máu màu đỏ, bạch huyết thường trong suốt hoặc màu trắng đục, hơi vàng nhạt.
bạch huyết

Bạch huyết lưu thông trong các mạch bạch huyết của cơ thể.

  1. d. Chất dịch vận chuyển trong cơ thể, cấu tạo giống như máu, màu trong suốt, hơi dính.