bạn tác

Học thuật
Thân thiện
bạn tác

Bạn tác cùng nhau chơi đá bóng trên sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bạn cùng tuổi, bạn cùng lứa: "Bạn tác" một từ Hán Việt dùng để chỉ những người bạn cùng độ tuổi hoặc thuộc cùng một thế hệ, thường mang sắc thái thân thiết, gần gũi chung nhiều trải nghiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Những kỷ niệm với bạn tác thời đi học thật khó quên. (Những kỷ niệm với bạn cùng lứa thời đi học thật khó quên.)
    • Họ bạn tác, cùng sinh ra lớn lênmột làng quê. (Họ bạn cùng tuổi, cùng sinh ra lớn lênmột làng quê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bạn tác tri âm": Bạn cùng lứa hiểu tri kỷ với nhau.

    • Tìm được một bạn tác tri âm trong đời điều quý giá. (Tìm được một người bạn cùng lứa tri kỷ trong đời điều quý giá.)
  • "Bạn tác đồng niên": Cách nói nhấn mạnh sự cùng tuổi một cách chính xác.

    • Hai ông bạn tác đồng niên, đều sinh năm 1960. (Hai ông bạn cùng tuổi chính xác, đều sinh năm 1960.)
Biến thể từ gần giống
  • Bằng hữu (danh từ): Bạn nói chung, có thể không cùng tuổi.
  • Bạn lứa (danh từ): Từ thuần Việt, nghĩa tương đương với "bạn tác", chỉ bạn cùng thế hệ, cùng lứa tuổi.
  • Bạn đồng niên (danh từ): Bạn cùng tuổi (nhấn mạnh vào năm sinh giống nhau).
Từ đồng nghĩa
  • Bạn cùng trang lứa: Bạn thuộc cùng một độ tuổi, một lứa.
  • Bạn đồng niên: Bạn cùng năm sinh.
Từ trái nghĩa
  • Bạn tiền bối: Người bạn lớn tuổi hơn, đáng kính.
  • Bạn hậu sinh: Người bạn nhỏ tuổi hơn, thuộc thế hệ sau.
Lưu ý sử dụng
  • "Bạn tác" một từ nguồn gốc Hán Việt, thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lối nói trang trọng, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày so với từ thuần Việt "bạn lứa" hay "bạn cùng tuổi".
  • Từ này mang hàm ý thân thiết, gắn bó do chung bối cảnh tuổi tác thời đại.
bạn tác

Bạn tác cùng nhau chơi đá bóng trên sân trường.

  1. bạn cùng tuổi, cùng lứa