bạo phát

Học thuật
Thân thiện
bạo phát

Cơn bệnh bạo phát khiến anh ấy phải nhập viện ngay lập tức.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xảy ra một cách đột ngột, dữ dội: Diễn tả sự xuất hiện hoặc khởi phát của một sự việc, hiện tượng một cách bất ngờ mãnh liệt, thường mang tính tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cơn bệnh của ông ấy bạo phát khiến gia đình không kịp trở tay. (Căn bệnh của ông ấy khởi phát đột ngột khiến gia đình không kịp trở tay.)
    • Trận quét bạo phát sau cơn mưa lớn kéo dài. (Trận quét xảy ra đột ngột dữ dội sau cơn mưa lớn kéo dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bạo phát bạo tàn": Thành ngữ chỉ sự việc bắt đầu một cách dữ dội, đột ngột thì cũng sẽ kết thúc nhanh chóng.
    • Cơn thịnh nộ của anh ta thường bạo phát bạo tàn. (Cơn thịnh nộ của anh ta thường bùng lên dữ dội rồi cũng nguội đi nhanh chóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bộc phát (động từ): Cũng có nghĩa là bùng lên, nổ ra một cách đột ngột mạnh mẽ, thường dùng cho cảm xúc hoặc xung đột.

    • Mâu thuẫn bộc phát giữa hai phe. (Mâu thuẫn bùng nổ đột ngột giữa hai phe.)
  • Đột phát (động từ): Phát sinh, xuất hiện một cách bất ngờ, nhanh chóng.

    • Tình huống đột phát ngoài dự kiến. (Tình huống phát sinh bất ngờ ngoài dự kiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Bùng phát: Bùng lên, nổ ra một cách mạnh mẽ đột ngột (thường dùng cho dịch bệnh, xung đột).
  • Phát đột ngột: Xuất hiện, xảy ra một cách bất thình lình.
Lưu ý về nghĩa bóng
  • Trong một số ngữ cảnh, "bạo phát" có thể được dùng với nghĩa bóng để chỉ sự giàu có lên nhanh chóng, bất ngờ, nhưng cách dùng này ít phổ biến hơn so với nghĩa chính (xảy ra đột ngột, dữ dội). Nghĩa này thường xuất hiện trong cụm "giàu bạo phát".
    • Câu chuyện về những tỷ phú giàu bạo phát nhờ đầu cổ phiếu. (Câu chuyện về những tỷ phú giàu lên nhanh chóng nhờ đầu cổ phiếu.)
bạo phát

Cơn bệnh bạo phát khiến anh ấy phải nhập viện ngay lập tức.

  1. đgt. Xẩy ra một cách đột ngột, dữ dội: cơn bệnh bạo phát.