bản cáo trạng

bản cáo trạng

Viện kiểm sát đã hoàn tất bản cáo trạng và chuyển hồ sơ sang Tòa án.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Văn bản tố tụng hình sự do Viện kiểm sát lập ra: Đây văn bản chính thức, trong đó Viện kiểm sát trình bày các hành vi phạm tội của bị can yêu cầu Tòa án xét xử. cơ sở để mở phiên tòa hình sự.
    • Nội dung buộc tội chính thức: Chỉ toàn bộ các cáo buộc, lời buộc tội được trình bày một cách hệ thống hợp pháp đối với một cá nhân hoặc tổ chức bị nghi ngờ phạm tội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Viện kiểm sát đã hoàn tất bản cáo trạng chuyển hồ sơ sang Tòa án.
    • Trong bản cáo trạng, bị can bị buộc tội cố ý gây thương tích.
    • Luật sư bào chữa đang nghiên cứu kỹ bản cáo trạng để tìm ra điểm yếu trong lập luận của bên công tố.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đọc bản cáo trạng": Hành động chính thức của Kiểm sát viên tại phiên tòa, công bố nội dung buộc tội trước Hội đồng xét xử những người tham gia tố tụng.

    • Sau khi khai mạc phiên tòa, Kiểm sát viên tiến hành đọc bản cáo trạng.
  • "Nội dung bản cáo trạng": Chỉ các phần cụ thể cấu thành văn bản này, thường bao gồm: thông tin bị can, hành vi phạm tội, điều luật áp dụng, đề nghị truy tố.

    • Nội dung bản cáo trạng phải rõ ràng, căn cứ pháp lý.
Biến thể từ liên quan
  • Cáo trạng (động từ): Hành động buộc tội, kết tội một cách chính thức.

    • Cơ quan điều tra cáo trạng anh ta về tội tham ô.
  • Truy tố (động từ): Hành động của Viện kiểm sát đưa vụ án ra xét xử tại Tòa án, thông qua việc ra bản cáo trạng.

  • Bản kết luận điều tra: Văn bản của Cơ quan điều tra chuyển sang Viện kiểm sát, có thể cơ sở để Viện kiểm sát ra bản cáo trạng.
Từ đồng nghĩa
  • Bản truy tố: (Từ đồng nghĩa chính xác về mặt pháp lý) Văn bản truy tố của Viện kiểm sát.
  • Lời buộc tội: (Từ đồng nghĩa về nghĩa) Nội dung cáo buộc, thường dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Bị cáo trạng: Trạng thái bị buộc tội chính thức bằng bản cáo trạng.
    • Sau nhiều tháng điều tra, ông ta chính thức bị cáo trạng về tội lừa đảo.