bản tính

Học thuật
Thân thiện
bản tính

Bản tính hiền lành của cô ấy khiến ai cũng yêu mến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất hay cá tính vốn từ khi sinh ra, không do học hỏi hay rèn luyện thành: "bản tính" chỉ bản chất tự nhiên, cốt lõi của một người hoặc một sự vật, thường được xem khó thay đổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy bản tính thật thà, chất phác.
    • Bản tính của ấy nhân hậu vị tha.
    • Con hổ bản tính hung dữ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bản tính khó dời": dùng để nhấn mạnh rằng bản chất tự nhiên của một người rất khó để thay đổi.

    • Cha tôi bảo bản tính khó dời, nhưng tôi tin con người có thể hoàn thiện mình.
  • "theo bản tính tự nhiên": hành động một cách tự phát, thuận theo bản năng, bản chất vốn .

    • Đứa trẻ hành động theo bản tính tự nhiên, không toan tính.
Biến thể từ gần giống
  • Bản chất (danh từ): nội dung cơ bản, cốt lõi, thuộc tính khách quan vốn bên trong sự vật, hiện tượng. "Bản chất" mang tính khái quát trừu tượng hơn "bản tính".

    • Bản chất của mâu thuẫn sự thống nhất đấu tranh giữa các mặt đối lập.
  • Tính cách (danh từ): toàn bộ những đặc điểm tâm lý ổn định của cá nhân, biểu hiện trong hành vi, tạo nên giá trị xã hội đạo đức của người đó. "Tính cách" có thể hình thành phát triển qua giáo dục, rèn luyện, trong khi "bản tính" thiên về yếu tố bẩm sinh.

    • Tính cách mạnh mẽ giúp ấy vượt qua mọi khó khăn.
  • Cá tính (danh từ): nét riêng biệt, độc đáo trong tính cách của một người.

    • Anh ấy một nghệ sĩ cá tính rất riêng.
Từ đồng nghĩa
  • Bẩm tính: tính chất sẵn từ khi mới sinh ra.
  • Thiên tính: tính chất trời sinh, bẩm sinh.
  • Tự tính: bản tính tự nhiên (thường dùng trong Phật giáo, triết học).
Thành ngữ liên quan
  • "Bản tính nan di" (本性難移): (Thành ngữ Hán Việt) Bản tính khó đổi. Nhấn mạnh bản chất con người rất khó thay đổi.

    • Già rồi ông ấy vẫn nóng nảy, đúng bản tính nan di.
  • "Cha mẹ sinh con, trời sinh tính": (Tục ngữ) Cha mẹ sinh ra hình hài con cái, còn tính cách (bản tính) do trời phú.

bản tính

Bản tính hiền lành của cô ấy khiến ai cũng yêu mến.

  1. dt. Tính chất hay cá tính vốn : bản tính thật thà chất phác Bản tính khó thay đổi nhưng không có nghĩakhông sửa được.

Từ gần giống

Từ chứa "bản tính"