bảo tàng

Học thuật
Thân thiện
bảo tàng

Một gia đình tham quan triển lãm trong bảo tàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi lưu giữ, bảo quản trưng bày các hiện vật, tài liệu giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học hoặc nghệ thuật: "Bảo tàng" một cơ quan văn hóa, giáo dục, nơi sưu tầm, nghiên cứu giới thiệu các di sản vật thể phi vật thể của cộng đồng.
    • Tên gọi chung cho các cơ sở chức năng bảo tồn phát huy giá trị di sản: Từ này thường được dùng để chỉ một tòa nhà hoặc một tổ chức thực hiện công tác bảo tàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chúng tôi đã tham quan bảo tàng Lịch sử Quốc gia vào cuối tuần trước.
    • Những hiện vật trong bảo tàng này kể lại câu chuyện về một thời kỳ lịch sử hào hùng.
    • Công tác bảo tàng đóng vai trò quan trọng trong việc giáo dục truyền thống cho thế hệ trẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bảo tàng sống": dùng để chỉ một không gian, một cộng đồng hoặc một cá nhân còn lưu giữ thể hiện sinh động các giá trị văn hóa, lịch sử cổ truyền.
    • Làng gốm Bát Tràng được coi như một bảo tàng sống về nghề thủ công truyền thống.
  • "tính bảo tàng": chỉ đặc tính, phẩm chất phù hợp với hoặc thuộc về bảo tàng, thường mang hàm ý cổ kính, quý giá cần được gìn giữ.
    • Căn nhà ấy một vẻ đẹp mang tính bảo tàng.
Biến thể từ gần giống
  • Viện bảo tàng (danh từ): từ đồng nghĩa, cách gọi trang trọng hơn của "bảo tàng".
    • Viện bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam.
  • Bảo tàng học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về lý luận, phương pháp lịch sử hoạt động bảo tàng.
  • Bảo tồn (động từ): giữ gìn nguyên vẹn, không để mất mát hoặc hư hỏng. Đây một chức năng cốt lõi của bảo tàng.
Từ đồng nghĩa
  • Viện bảo tàng: (xemmục Biến thể).
  • Nhà trưng bày: nơi trưng bày các hiện vật, sản phẩm, nhưng phạm vi tính chất có thể không rộng chuyên sâu như bảo tàng.
  • Phòng lưu niệm: không gian nhỏ lưu giữ các kỷ vật, thường gắn với một sự kiện, cá nhân hoặc địa phương cụ thể.
Các cụm từ liên quan
  • Hiện vật bảo tàng: chỉ các đồ vật, tài liệu cụ thể được lưu giữ trưng bày trong bảo tàng.
    • Những hiện vật bảo tàng này đều đã được kiểm định phân loại kỹ càng.
  • Sưu tập bảo tàng: tập hợp các hiện vật cùng chủ đề, tính chất được một bảo tàng sở hữu.
    • Sưu tập bảo tàng về trang phục dân tộc thiểu số rất phong phú.
  • Thuyết minh viên bảo tàng: người làm công việc hướng dẫn, giải thích cho khách tham quan về các hiện vật nội dung trưng bày.
Thành ngữ liên quan
  • Sống như trong bảo tàng: cách nói von chỉ lối sống quá cầu kỳ, kín đáo, tách biệt với cuộc sống thường nhật hoặc chỉ sự gìn giữ quá mức đến mức thiếu sức sống.
    • Căn phòng của ông ấy ngăn nắp tĩnh lặng như trong bảo tàng.
bảo tàng

Một gia đình tham quan triển lãm trong bảo tàng.

  1. tt. (H. bảo: quí: tàng: cất giữ) Nói nơi giữ gìn trân trọng những di tích lịch sử: Tấm lòng bạn như nung rực nóng, như bức tranh trong viện bảo tàng (X-thuỷ).