bất cố liêm sỉ

bất cố liêm sỉ

Hắn ta vì lợi ích cá nhân mà sẵn sàng phản bội bạn bè, thật là bất cố liêm sỉ.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Không còn biết giữ gìn danh dự thể diện của mình; không còn biết xấu hổ, không còn biết sỉ nhục: "Bất cố liêm sỉ" một thành ngữ Hán Việt dùng để chỉ một người đã hoàn toàn đánh mất lòng tự trọng, không còn quan tâm đến phẩm giá danh dự của bản thân, sẵn sàng làm những việc trái với đạo đức, lương tâm không cảm thấy hổ thẹn.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng với sắc thái mạnh mẽ, phê phán gay gắt, chỉ trích nặng nề hành vi đáng khinh bỉ của một người. nhấn mạnh sự suy đồi về đạo đức nhân cách.
  • Có thể dùng để miêu tả hành vi trong các lĩnh vực như chính trị, kinh doanh, quan hệ xã hội khi người ta mục đích cá nhân liêm sỉ.
Biến thể từ gần giống
  • liêm sỉ (thành ngữ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự không liêm sỉ, không biết xấu hổ.
  • Trơ trẽn (tính từ): Tỏ ra không biết xấu hổ, không còn cảm thấy ngượng ngùng trước những lời chê trách, phê phán.
  • Mặt dày (thành ngữ, khẩu ngữ): Chỉ sự không biết xấu hổ, không còn biết ngượng.
Từ đồng nghĩa
  • sỉ
  • Mất dạy (khẩu ngữ, nghĩa rộng)
  • Đồ bất nhân bất nghĩa (thành ngữ, nghĩa rộng hơn)
Từ trái nghĩa
  • Trọng danh dự
  • Giữ gìn liêm sỉ
  • Biết điều
Thành ngữ liên quan
  • Bất nhân bất nghĩa: Chỉ kẻ không lòng nhân, không biết nghĩa, thường đi đôi với "bất cố liêm sỉ" để chỉ sự suy đồi toàn diện về nhân cách.
  • Mặt dày mày dạn: Nhấn mạnh sự trơ , không còn biết xấu hổ trước bất cứ điều .

Từ chứa "bất cố liêm sỉ"