bất kì

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không phân biệt, không chọn lọc: "bất " chỉ sự không sự phân biệt, không sự ưu tiên hay hạn chế đối với đối tượng nào.
    • Ngẫu nhiên, không xác định trước: "bất " dùng để chỉ một đối tượng, thời điểm, hoặc địa điểm không được xác định cụ thể, có thể bất cứ cái trong một tập hợp.
  2. Từ nối:

    • , mặc dù: "bất " đôi khi được dùng trong cấu trúc "bất ... cũng..." để diễn tả ý không ngoại lệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Bất ai cũng có thể tham gia cuộc thi này. (Không sự phân biệt người nào, tất cả đều được tham gia.)
    • Chọn một điểm bất trên đường tròn. (Chọn một điểm ngẫu nhiên, không xác định trước trên đường tròn.)
  • Từ nối:

    • Bất trai hay gái, mọi người đều phải làm nhiệm vụ công dân. ( nam hay nữ, không ngoại lệ.)
    • Bất lúc nào bạn cần, tôi sẵn sàng giúp đỡ. (Vào bất cứ thời điểm nào, không hạn chế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bất ... cũng...": cấu trúc nhấn mạnh tính bao quát, không ngoại lệ.

    • Bất ai cũng quyền mưu cầu hạnh phúc. (Mọi người, không phân biệt, đều quyền này.)
  • "bất khi nào": bất cứ lúc nào, không thời gian cố định.

    • Bạn có thể gọi cho tôi bất khi nào. (Vào bất cứ thời điểm nào bạn muốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bất cứ (tính từ): tương tự "bất ", chỉ sự không phân biệt.

    • Bất cứ ai cũng có thể đến. (Không phân biệt người nào.)
  • Bất luận (từ nối): , mặc dù, không kể.

    • Bất luận thế nào, tôi cũng sẽ cố gắng. (Không kể hoàn cảnh ra sao.)
Từ đồng nghĩa
  • Bất cứ: không phân biệt, không chọn lọc.
  • Ngẫu nhiên: xảy ra một cách tình cờ, không chủ đích.
  • Tùy tiện: không sự lựa chọn kỹ lưỡng.
Thành ngữ liên quan
  • Bất giá nào: bằng mọi giá, không kể chi phí hay khó khăn.
    • Anh ấy quyết tâm đạt được mục tiêu bất giá nào. (Anh ấy sẵn sàng hy sinh mọi thứ để thành công.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bất kì"

Proverbs and Idioms

bất kì
Bạn có thể chọn bất kì quả táo nào từ giỏ.