bất tuyệt

bất tuyệt

Dòng suối chảy bất tuyệt qua những khe đá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bao giờ dứt, không ngừng, liên tục, không ngớt: "bất tuyệt" dùng để miêu tả một cái đó diễn ra liên tục, không dấu hiệu chấm dứt, thường về lời nói, dòng chảy hoặc sự kiện.
    • Vô tận, bất tận: Mang ý nghĩa không điểm kết thúc, kéo dài mãi mãi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dòng suối chảy bất tuyệt qua những khe đá. (Dòng suối chảy không ngừng qua những khe đá.)
    • Những lời ca tụng dành cho anh ấy nghe như bất tuyệt. (Những lời ca tụng dành cho anh ấy nghe như không bao giờ dứt.)
    • Câu chuyện của ông cứ thao thao bất tuyệt khiến mọi người mệt mỏi. (Câu chuyện của ông cứ nói liên tục không ngớt khiến mọi người mệt mỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thao thao bất tuyệt": Thành ngữ cố định, dùng để miêu tả người nói liên tục, không ngừng nghỉ, hùng hồn dường như vô tận.
    • Diễn giả nói thao thao bất tuyệt suốt hai giờ đồng hồ. (Diễn giả nói liên tục không ngừng suốt hai giờ đồng hồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bất tận (tính từ): Vô tận, không giới hạn, thường dùng cho không gian, thời gian hoặc tình cảm.
    • Tình yêu thương của mẹ bờ bất tận. (Tình yêu thương của mẹ bờ vô tận.)
  • Vô tận (tính từ): Không giới hạn, không bao giờ hết.
    • Bầu trời sao đêm mênh mông vô tận. (Bầu trời sao đêm mênh mông không giới hạn.)
  • Liên miên (tính từ): Kéo dài không dứt, thường mang sắc thái tiêu cực (như mưa liên miên, đau ốm liên miên).
  • Liên tục (tính từ/tính từ): Diễn ra không ngừng, nối tiếp nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Không dứt: Không chấm dứt.
  • Không ngớt: Không ngừng, liên tục (thường dùng cho âm thanh, lời nói).
  • hồi: Không hồi kết (ít dùng).
Từ trái nghĩa
  • Gián đoạn: Bị ngắt quãng.
  • Chấm dứt: Kết thúc.
  • Tạm ngừng: Tạm thời dừng lại.
Lưu ý sử dụng
  • "Bất tuyệt" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, văn chương. Trong văn nói hàng ngày, người ta thường dùng các từ thuần Việt như "không ngừng", "liên tục", "không dứt" hơn.
  • Từ này thường xuất hiện trong văn viết, các tác phẩm văn học hoặc trong cụm thành ngữ cố định "thao thao bất tuyệt".

Từ chứa "bất tuyệt"