bậm bạp

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tròn trịa, mập mạp, có vẻ chắc nịch: "bậm bạp" mô tả hình dáng của một người hoặc bộ phận cơ thể trông đầy đặn, mũm mĩm, thường mang sắc thái dễ thương, khỏe mạnh.
dụ sử dụng
  • Đứa trẻ bậm bạp: Một đứa trẻ thân hình tròn trịa, mập mạp, trông đáng yêu.

    • Đứa trẻ bậm bạp đang chơi đùa ngoài sân. (Đứa trẻ mũm mĩm, dễ thương ấy đang nô đùa ngoài sân.)
  • Cánh tay bậm bạp: Cánh tay trông đầy đặn, lớp mỡ dưới da khiến tròn trịa.

    • cánh tay bậm bạp, trông rất khỏe mạnh. (Cánh tay tròn lẳn của làm trông thật đáng yêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thân hình bậm bạp: Chỉ toàn bộ cơ thể tròn trịa, mập mạp.

    • Chú mèo thân hình bậm bạp, lông mượt . (Chú mèo mập mạp, trông bụ bẫm đáng yêu.)
  • bậm bạp: phúng phính, đầy đặn.

    • Em đôi bậm bạp, ai cũng muốn nựng. (Đôi phúng phính của em khiến ai cũng thích thú.)
Biến thể từ gần giống
  • Bụ bẫm (tính từ): mập mạp, tròn trịa, thường dùng cho trẻ em hoặc động vật nhỏ.

    • Con cún bụ bẫm nằm ngủ trên ghế. (Chú cún mập mạp đang ngủ trên ghế.)
  • Mũm mĩm (tính từ): tròn trịa, đầy đặn, thường mang nghĩa dễ thương.

    • gái khuôn mặt mũm mĩm, dễ mến. (Khuôn mặt tròn trịa của ấy trông rất dễ thương.)
Từ đồng nghĩa
  • Mập mạp: thân hình nhiều thịt, không gầy.
  • Tròn trịa: hình dáng tròn, đầy đặn.
  • Phúng phính: (thường dùng cho ) đầy đặn, tròn lẳn.
Thành ngữ liên quan
  • Bậm bạp như con lợn: so sánh với hình ảnh con lợn mập mạp, thường dùng để nói đùa hoặc khen ngợi sự bụ bẫm.
    • Thằng bậm bạp như con lợn, ai thấy cũng muốn ôm. (Thằng mập mạp đến nỗi ai thấy cũng muốn ôm ấp.)
bậm bạp
Em bé có đôi má bậm bạp rất dễ thương.