bập bà bập bõm

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy):
    • Không đều đặn, lúc lúc không, lúc được lúc mất: Diễn tả một trạng thái, một việc đó diễn ra không liên tục, bị ngắt quãng, không ổn định.
    • Không vững vàng, không chắc chắn: Chỉ sự thiếu kiên định, dễ thay đổi, không nền tảng vững chắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Kiến thức của về môn này còn bập bập bõm lắm. (Kiến thức của về môn này còn rất không vững, lúc nhớ lúc quên.)
    • Công việc kinh doanh bập bập bõm, lúc lãi lúc lỗ. (Công việc kinh doanh không ổn định, lúc lãi lúc bị lỗ.)
    • học tiếng Anh một cách bập bập bõm, không theo một lộ trình nào cả. ( học tiếng Anh một cách không đều đặn, không theo một lộ trình nào cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả âm thanh không đều: Mặc dù ít phổ biến hơn, từ này đôi khi được dùng để gợi tả âm thanh phát ra không liên tục, ngắt quãng.
    • Tiếng máy nổ bập bập bõm trong đêm. (Tiếng máy nổ lúc lúc không trong đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bập bõm (tính từ láy): dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "bập bập bõm", chỉ sự không liên tục, không đều đặn.

    • Việc học của bập bõm quá. (Việc học của không đều đặn quá.)
  • Bập bềnh (tính từ láy): Chỉ trạng thái chòng chành, nổi lên chìm xuống trên mặt nước, thường dùng để von với sự không ổn định.

    • Con thuyền bập bềnh trên sóng. (Con thuyền chòng chành trên sóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lúc lúc không: Diễn tả trạng thái không xuất hiện liên tục.
  • Không đều đặn: Không diễn ra theo một nhịp độ, một tần suất ổn định.
  • Chập chờn: (Thường dùng cho ánh sáng, trạng thái) lúc tỏ lúc mờ, lúc hiện lúc biến, không ổn định.
Thành ngữ liên quan
  • Học hành bập bập bõm: Thành ngữ thông dụng để chỉ việc học không chuyên cần, không liên tục, dẫn đến kiến thức không vững.
    • Hồi nhỏ học hành bập bập bõm nên bây giờ kiến thức nền rất yếu. (Hồi nhỏ học hành không đều đặn nên bây giờ kiến thức nền rất yếu.)
bập bà bập bõm
Tiếng mưa rơi trên mái tôn nghe bập bà bập bõm.