bập bềnh

  1. đgt, trgt. 1. Nói vật trôi trên mặt nước: Gỗ trôi bập bềnh trên mặt sông 2. Trôi nổi, không yên chỗ: Nửa mạn phong ba, luống bập bềnh (HXHương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bập bềnh"

bập bềnh
Một khúc gỗ trôi bập bềnh trên mặt sông.