bắc phương

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương hướng phía bắc: "bắc phương" chỉ hướng bắc, một trong bốn hướng chính (đông, tây, nam, bắc).
    • Chỉ khu vực phía bắc, đặc biệt Trung Quốc (theo cách gọi cổ): Trong văn chương hoặc cách nói cổ, "bắc phương" thường được dùng để chỉ Trung Quốc, đối lập với "nam phương" (phương nam).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gió bắc phương thổi về mang theo hơi lạnh. (Gió từ hướng bắc thổi tới mang theo không khí lạnh.)
    • Theo truyền thuyết, vị thần này ngự trịbắc phương. (Truyền thuyết kể rằng vị thần này cai quản vùng đất phía bắc.)
    • Sứ giả từ bắc phương sang. (Sứ giả từ phương bắc - ý chỉ Trung Quốc - sang nước ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bắc phương đại địa": chỉ vùng đất rộng lớnphương bắc, thường Trung Quốc.
    • Văn hóa bắc phương đại địa nhiều nét đặc sắc. (Văn hóa của vùng đất rộng lớn phương bắc mang nhiều đặc trưng riêng.)
  • "Bắc phương chi quân": cách gọi cổ chỉ vị vua/vương triều phương bắc (Trung Quốc).
    • Bắc phương chi quân sai người đem lễ vật sang. (Vị vua phương bắc sai người mang đồ lễ sang.)
Biến thể từ gần giống
  • Phương bắc: từ đồng nghĩa, cùng chỉ hướng bắc hoặc vùng đất phía bắc.
    • Chim di cư từ phương bắc bay về. (Loài chim di trú từ vùng phía bắc bay tới.)
  • Hướng bắc: từ chỉ phương hướng cụ thể.
  • Bắc quốc: từ cổ, thường dùng trong thơ văn để chỉ nước phía bắc (Trung Quốc).
Từ đồng nghĩa
  • Hướng bắc: chỉ phương hướng.
  • Phía bắc: chỉ khu vực, vùng đất.
  • Bắc quốc: chỉ quốc gia phía bắc (nghĩa cổ).
Thành ngữ liên quan
  • Nam chinh Bắc chiến: (nghĩa đen: đánh phía nam, chiến đấu phía bắc) chỉ việc phải chiến đấu trên nhiều mặt trận.
    • Vị tướng ấy một đời nam chinh bắc chiến. (Vị tướng đó cả đời phải chiến đấucả mặt trận phía nam lẫn phía bắc.)
bắc phương
Gió bắc phương thổi về mang theo hơi lạnh.