bắt bí

  1. đgt. 1. Buộc người đương gặp khó khăn phải nhận điều kiện này nọ: cần tiền, nên bị bắt bí phải trả lãi cao 2. Nói nhà hàng đòi giá cao thứ hàng đương hiếm: bắt bí thế thì không mua nữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bắt bí
Anh ấy bị bắt bí phải trả giá cao cho chiếc xe hiếm.