bẹt

bẹt

Chiếc lon nước ngọt bị xe chạy qua bẹt dúm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Phẳng, dẹt: Mô tả trạng thái của một vật bị ép, đập hoặc hình dạng rộng bề ngang nhưng mỏng, không còn độ cong hay phồng lên.
    • Không nhọn, : Dùng để mô tả phần đầu của một vật (như mũi, đầu) bị tẹt, không nhọn.
  2. Động từ:

    • Làm cho dẹt ra, đập dẹt: Hành động tác động lực để một vật trở nên phẳng dẹt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chiếc bảo hiểm bị va đập mạnh nên méo bẹt một bên.
    • Giống thờn bơn thân hình bẹt, thích nghi với việc nằm dưới đáy biển.
    • Đứa trẻ cái mũi hơi bẹt trông rất đáng yêu.
  • Động từ:

    • ấy bẹt viên đất sét thành một tấm mỏng để nặn đồ gốm.
    • Chiếc lon nước ngọt bị xe chạy qua bẹt dúm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Góc bẹt" (danh từ, toán học): Góc số đo bằng 180 độ, tạo thành một đường thẳng.

    • Tổng ba góc trong một tam giác luôn bằng một góc bẹt.
  • "Bẹt dí" / "Bẹt dẹp": Nhấn mạnh mức độ dẹt hoàn toàn, bị ép rất mạnh.

    • Quả bóng bay bị ngồi lên bẹt dí.
  • Dùng để mô tả âm thanh: Tiếng động ngắn, đục không vang, như tiếng vật đó rơi xuống bề mặt phẳng.

    • Nghe tiếng bẹt một cái, hóa ra con ếch nhảy xuống bùn.
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): Hơi bẹt rộng ra (thường dùng cho khuôn mặt).

    • Khuôn mặt .
  • Dẹt (tính từ): Gần nghĩa với "bẹt", chỉ trạng thái phẳng mỏng.

    • Cái bánh xèo mép dẹt.
  • Tẹt (tính từ): Thường dùng cho phần mũi, chỉ trạng thái không sống mũi cao.

    • Mũi tẹt.
Từ đồng nghĩa
  • Dẹt: Phẳng, mỏng.
  • Tẹt: (Mũi) thấp, không cao.
  • Plat (từ mượn Pháp): Phẳng.
Từ trái nghĩa
  • Cong: độ uốn lượn.
  • Nhọn: đầu nhô ra sắc.
  • Phồng: Căng tròn lên.
  • Lồi: Nhô cao lên.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Cười bẹt bẹt / Cười bẹt đi: Cười to nhiều đến mức không kiểm soát được, khuôn mặt như dẹt lại cười.

    • Nghe câu chuyện hài, cả bàn cười bẹt bẹt.
  • Bẹt đầu bẹt trán: (Nghĩa bóng) Chỉ sự vất vả, chịu nhiều áp lực đến mệt mỏi.

    • Làm việc cả tháng trời bẹt đầu bẹt trán mới xong dự án.