bẹt
Định nghĩa
Tính từ:
- Phẳng, dẹt: Mô tả trạng thái của một vật bị ép, đập hoặc có hình dạng rộng bề ngang nhưng mỏng, không còn độ cong hay phồng lên.
- Không nhọn, tù: Dùng để mô tả phần đầu của một vật (như mũi, đầu) bị tẹt, không nhọn.
Động từ:
- Làm cho dẹt ra, đập dẹt: Hành động tác động lực để một vật trở nên phẳng và dẹt.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Chiếc mũ bảo hiểm bị va đập mạnh nên méo và bẹt một bên.
- Giống cá thờn bơn có thân hình bẹt, thích nghi với việc nằm dưới đáy biển.
- Đứa trẻ có cái mũi hơi bẹt trông rất đáng yêu.
Động từ:
- Cô ấy bẹt viên đất sét thành một tấm mỏng để nặn đồ gốm.
- Chiếc lon nước ngọt bị xe chạy qua bẹt dúm.
Các cách sử dụng nâng cao
"Góc bẹt" (danh từ, toán học): Góc có số đo bằng 180 độ, tạo thành một đường thẳng.
- Tổng ba góc trong một tam giác luôn bằng một góc bẹt.
"Bẹt dí" / "Bẹt dẹp": Nhấn mạnh mức độ dẹt hoàn toàn, bị ép rất mạnh.
- Quả bóng bay bị ngồi lên bẹt dí.
Dùng để mô tả âm thanh: Tiếng động ngắn, đục và không vang, như tiếng vật gì đó rơi xuống bề mặt phẳng.
- Nghe tiếng bẹt một cái, hóa ra là con ếch nhảy xuống bùn.
Biến thể và từ gần giống
Bè bè (tính từ): Hơi bẹt và rộng ra (thường dùng cho khuôn mặt).
- Khuôn mặt bè bè.
Dẹt (tính từ): Gần nghĩa với "bẹt", chỉ trạng thái phẳng và mỏng.
- Cái bánh xèo mép dẹt.
Tẹt (tính từ): Thường dùng cho phần mũi, chỉ trạng thái không sống mũi cao.
- Mũi tẹt.
Từ đồng nghĩa
- Dẹt: Phẳng, mỏng.
- Tẹt: (Mũi) thấp, không cao.
- Plat (từ mượn Pháp): Phẳng.
Từ trái nghĩa
- Cong: Có độ uốn lượn.
- Nhọn: Có đầu nhô ra và sắc.
- Phồng: Căng tròn lên.
- Lồi: Nhô cao lên.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Cười bẹt bẹt / Cười bẹt đi: Cười to và nhiều đến mức không kiểm soát được, khuôn mặt như dẹt lại vì cười.
- Nghe câu chuyện hài, cả bàn cười bẹt bẹt.
Bẹt đầu bẹt trán: (Nghĩa bóng) Chỉ sự vất vả, chịu nhiều áp lực đến mệt mỏi.
- Làm việc cả tháng trời bẹt đầu bẹt trán mới xong dự án.