bẹt

  1. Flop
    • rơi đánh bẹt một cái
      to fall with a flop
adj
  1. Flat
    • giày mũi bẹt
      shoes with a flat toecap
    • bàn chân bẹt
      a flat foot
    • đập bẹt ra
      to flatten
  2. Elongated
    • hình chữ nhật bẹt
      an elongated rectangle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bẹt"

bẹt
Chiếc lon nước ngọt bị xe chạy qua bẹt dúm.