bế quan toả cảng
Định nghĩa
- Thành ngữ:
- Chính sách đóng cửa, không giao thiệp với bên ngoài: "Bế quan toả cảng" là một thành ngữ dùng để chỉ chính sách của một quốc gia tự cô lập mình, đóng cửa biên giới và hạn chế hoặc cắt đứt quan hệ thương mại, văn hóa với các nước khác.
Ví dụ sử dụng
- Thành ngữ:
- Trong một thời gian dài, triều đình phong kiến đã thực hiện chính sách bế quan toả cảng. (Trong một thời gian dài, triều đình phong kiến đã thực hiện chính sách đóng cửa, không giao thiệp với bên ngoài.)
- Chính sách bế quan toả cảng cuối cùng đã dẫn đến sự tụt hậu về kinh tế và kỹ thuật. (Chính sách đóng cửa cuối cùng đã dẫn đến sự tụt hậu về kinh tế và kỹ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong phân tích lịch sử hoặc chính sách: Thành ngữ này thường được sử dụng trong các văn bản học thuật, phân tích lịch sử để chỉ một giai đoạn cụ thể của một quốc gia.
- Các nhà sử học thường nhắc đến thời kỳ bế quan toả cảng của Nhật Bản dưới thời Mạc phủ Tokugawa. (Các nhà sử học thường nhắc đến thời kỳ đóng cửa của Nhật Bản dưới thời Mạc phủ Tokugawa.)
Biến thể và từ gần giống
Đóng cửa (động từ): Hành động ngừng hoạt động hoặc không cho ra vào. Nghĩa rộng hơn và ít mang tính chính sách quốc gia hơn so với "bế quan toả cảng".
- Cửa hàng đã đóng cửa vì dịch bệnh. (Cửa hàng đã ngừng hoạt động vì dịch bệnh.)
Tự cô lập (động từ): Tự tách mình ra khỏi cộng đồng chung. Có thể dùng cho cá nhân hoặc quốc gia.
- Sau thất bại, ông ấy có xu hướng tự cô lập mình. (Sau thất bại, ông ấy có xu hướng tự tách mình ra.)
Từ đồng nghĩa
- Chính sách đóng cửa: Cách diễn đạt hiện đại, trực tiếp hơn cho cùng một khái niệm.
- Chủ nghĩa biệt lập: Thuật ngữ chính trị học chỉ xu hướng tránh can dự vào các liên minh và công việc của các quốc gia khác.
Thành ngữ liên quan
- Đóng cửa bảo thủ: Nhấn mạnh khía cạnh từ chối tiếp thu cái mới, cái tiến bộ từ bên ngoài, thường đi kèm với "bế quan toả cảng".
- Tư tưởng đóng cửa bảo thủ là một hệ quả của chính sách bế quan toả cảng kéo dài. (Tư tưởng khép kín bảo thủ là một hệ quả của chính sách đóng cửa kéo dài.)