bề ngang

bề ngang

Bề ngang của tấm vải này là 1,2 mét.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kích thước đo theo chiều từ trái sang phải, chiều rộng: "Bề ngang" chỉ kích thước của một vật theo chiều ngang, vuông góc với chiều dọc (bề dọc) thường chiều nhỏ hơn so với chiều dài.
    • Phạm vi, mức độ (theo nghĩa mở rộng): Trong một số ngữ cảnh, "bề ngang" có thể dùng để chỉ phạm vi bao quát hoặc mức độ của một vấn đề, lĩnh vực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bề ngang của tấm vải này 1,2 mét. (Kích thước chiều rộng của tấm vải này 1,2 mét.)
    • Căn phòng bề ngang hẹp nhưng bề dọc rất sâu. (Căn phòng chiều rộng hẹp nhưng chiều dài rất sâu.)
    • Anh ấy kiến thức bề ngang rất rộng, nhưng chưa sâu về chuyên môn nào. (Anh ấy kiến thức bao quát nhiều lĩnh vực rất rộng, nhưng chưa sâu về chuyên môn nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mở rộng bề ngang": Mở rộng phạm vi, quy mô bao quát.

    • Công ty đang kế hoạch mở rộng bề ngang sang thị trường nước ngoài. (Công ty đang kế hoạch mở rộng phạm vi hoạt động sang thị trường nước ngoài.)
  • "Kiến thức bề ngang": Kiến thức rộng, bao quát nhiều lĩnh vực nhưng không chuyên sâu vào lĩnh vực cụ thể nào.

    • bậc đại cương, sinh viên được trang bị kiến thức bề ngang về nhiều ngành khoa học. (Ở bậc đại cương, sinh viên được trang bị kiến thức tổng quát về nhiều ngành khoa học.)
Biến thể từ liên quan
  • Chiều ngang (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ kích thước theo chiều ngang.

    • Đo chiều ngang của mặt bàn. (Đo kích thước theo bề rộng của mặt bàn.)
  • Bề rộng (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho "bề ngang" khi nói về kích thước.

    • Bề rộng của con sông tại đây lên tới 500 mét. (Chiều rộng của con sông tại đây lên tới 500 mét.)
  • Bề dọc (danh từ): Từ trái nghĩa, chỉ kích thước theo chiều dọc, chiều dài.

    • So sánh bề ngang bề dọc của hình chữ nhật. (So sánh chiều rộng chiều dài của hình chữ nhật.)
Từ đồng nghĩa
  • Chiều rộng: Kích thước đo theo hướng ngang.
  • Khổ rộng: Thường dùng cho vải, giấy, đường...
  • Độ rộng: Mức độ, kích thước rộng.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • "Rộng bề ngang": kích thước chiều rộng lớn hoặc phạm vi bao quát rộng.

    • Mảnh đất này rộng bề ngang nên rất thích hợp để xây nhà phố. (Mảnh đất này chiều mặt tiền rộng nên rất thích hợp để xây nhà phố.)
  • "Hẹp bề ngang": kích thước chiều rộng nhỏ.

    • Con hẻm hẹp bề ngang, xe ô tô không vào được. (Con hẻm chiều rộng nhỏ, xe ô tô không vào được.)