bệ phóng

bệ phóng

Tên lửa đứng trên bệ phóng tại trung tâm vũ trụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công trình, thiết bị hoặc kết cấu cố định dùng để đặt, chuẩn bị phóng đi các phương tiện như tên lửa, tàu vũ trụ hoặc máy bay (trong một số trường hợp đặc biệt). cung cấp sự hỗ trợ, định hướng đôi khi nguồn năng lượng ban đầu cho vật thể được phóng.
    • (Nghĩa rộng, ẩn dụ) Nền tảng, cơ sở hoặc điều kiện ban đầu tạo đà cho sự phát triển, khởi đầu hoặc thăng tiến của một cái đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Bệ phóng tên lửa đã sẵn sàng cho lần phóng thử nghiệm.
    • Tàu vũ trụ được đặt trên bệ phóng tại trung tâm vũ trụ.
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Giáo dục đại học một bệ phóng quan trọng cho sự nghiệp của anh ấy.
    • Chiến thắng này sẽ bệ phóng để đội bóng tự tin hơn trong các trận đấu tới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đóng vai trò bệ phóng": Đóng vai trò làm nền tảng, điểm xuất phát thuận lợi cho sự phát triển vượt bậc.

    • Chương trình thực tập đã đóng vai trò bệ phóng cho nhiều nhà quản lý trẻ tài năng.
  • "Tạo bệ phóng": Chuẩn bị, xây dựng những điều kiện cần thiết làm nền tảng cho sự cất cánh, thành công.

    • Công ty đang tìm kiếm đối tác chiến lược để tạo bệ phóng cho sản phẩm mới ra thị trường quốc tế.
Biến thể từ liên quan
  • Giàn phóng (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng với nghĩa tương tự như "bệ phóng" (nghĩa đen).
  • Bệ (danh từ): Phần kết cấu đỡ phía dưới một vật đó ( dụ: bệ tượng). thành tố cấu tạo nên từ "bệ phóng".
  • Nền tảng (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng trong nghĩa bóng để chỉ cơ sở, nền móng cho sự phát triển.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Giàn phóng, bệ phóng tên lửa, rampe (từ mượn tiếng Pháp).
  • Nghĩa bóng: Bàn đạp, điểm tựa, bước đệm, nền tảng, cơ sở, bệ đỡ.
Các cụm từ liên quan
  • Bệ phóng tên lửa (cụm danh từ): Bệ phóng chuyên dụng cho tên lửa.
    • Khu vực bệ phóng tên lửa được canh gác nghiêm ngặt.
  • Bệ phóng di động (cụm danh từ): Bệ phóng có thể di chuyển được, thường gắn trên xe tải hoặc tàu.
    • Hải quân sử dụng bệ phóng di động trên tàu chiến.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • (Làm) bệ phóng cho tương lai: (Tạo dựng) nền tảng vững chắc cho những thành công trong tương lai.
    • Những kiến thức học được hôm nay sẽ bệ phóng cho tương lai của các em.
  • Cất cánh từ bệ phóng...: Bắt đầu sự phát triển mạnh mẽ, nhanh chóng từ một nền tảng sẵn.
    • Công ty khởi nghiệp ấy đã cất cánh từ bệ phóng ý tưởng đột phá.

Từ chứa "bệ phóng"