bệnh viện

bệnh viện

Bà tôi phải vào bệnh viện để phẫu thuật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ sở y tế công cộng hoặc tư nhân: Nơi đầy đủ trang thiết bị, nhân viên y tế để khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe điều trị nội trú hoặc ngoại trú cho người bệnh.
    • Tổ chức y tế chuyên khoa hoặc đa khoa: chức năng tiếp nhận, chẩn đoán, điều trị phục hồi sức khỏe cho bệnh nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tôi phải vào bệnh viện để phẫu thuật. ( tôi phải vào cơ sở y tế để phẫu thuật.)
    • Bệnh viện Nhi Đồng 1 luôn quá tải bệnh nhân. (Cơ sở y tế chuyên về nhi khoa Nhi Đồng 1 luôn quá tải bệnh nhân.)
    • Sau khi khámphòng khám, anh ấy được chuyển đến bệnh viện để theo dõi. (Sau khi khámphòng khám, anh ấy được chuyển đến cơ sở y tế lớn hơn để theo dõi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhập viện": hành động được tiếp nhận vào bệnh viện để điều trị.

    • Bệnh nhân được chỉ định nhập viện ngay lập tức. (Bệnh nhân được chỉ định vào bệnh viện điều trị ngay lập tức.)
  • "xuất viện": hành động được ra khỏi bệnh viện sau khi kết thúc điều trị.

    • Sau một tuần điều trị, ông ấy đã được xuất viện. (Sau một tuần điều trị, ông ấy đã được ra khỏi bệnh viện.)
  • "nằm viện": trạng thái đangtrong bệnh viện để điều trị.

    • Bố tôi nằm viện đã ba ngày. (Bố tôi đangtrong bệnh viện điều trị đã ba ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Bệnh (danh từ): Cơ sở y tế nhỏ, quy mô trang thiết bị đơn giản hơn bệnh viện, thườngvùng sâu, vùng xa hoặc trong các cơ quan, xí nghiệp.

    • Công nhân được khám sức khỏe định kỳ tại bệnh của nhà máy. (Công nhân được khám sức khỏe định kỳ tại cơ sở y tế nhỏ của nhà máy.)
  • Phòng khám (danh từ): Cơ sở y tế chủ yếu để khám bệnh ban đầu, thường không giường nội trú.

    • Tôi đưa con đến phòng khám để kiểm tra. (Tôi đưa con đến cơ sở khám bệnh tư nhân để kiểm tra.)
  • Trạm y tế (danh từ): Cơ sở y tế cơ sở, thườngcấp /phường, làm công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu phòng bệnh.

    • Người dân trong tiêm vắc-xin tại trạm y tế. (Người dân trong tiêm vắc-xin tại cơ sở y tế cơ sở.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà thương (danh từ, từ , ít dùng): Từ đồng nghĩa của "bệnh viện".

    • Ông nội tôi ngày xưa làm việcnhà thương lớn nhất Sài Gòn. (Ông nội tôi ngày xưa làm việc ở bệnh viện lớn nhất Sài Gòn.)
  • Bệnh viện từ chuẩn phổ biến nhất hiện nay.

Các cụm từ liên quan
  • Bệnh viện đa khoa: Bệnh viện nhiều chuyên khoa khác nhau, tiếp nhận điều trị nhiều loại bệnh.

    • Anh ấy đang điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh. (Anh ấy đang điều trị tại bệnh viện nhiều chuyên khoa của tỉnh.)
  • Bệnh viện chuyên khoa: Bệnh viện chỉ tập trung vào một lĩnh vực y tế chuyên sâu (như Tim mạch, Nhi, Da liễu...).

    • Bệnh nhân ung thư được chuyển đến bệnh viện chuyên khoa. (Bệnh nhân ung thư được chuyển đến bệnh viện điều trị chuyên sâu về ung thư.)
  • Bệnh viện ngoại trú: Bệnh viện hoặc khoa trong bệnh viện chỉ khám điều trị cho bệnh nhân không cần lưu trú qua đêm.

    • Tôi chỉ cần đến khoa khám bệnh ngoại trú của bệnh viện để lấy thuốc. (Tôi chỉ cần đến khu vực khám không cần nằm lại của bệnh viện để lấy thuốc.)
Thành ngữ liên quan
  • "Cửa bệnh viện, cửa tử": Thành ngữ ám chỉ bệnh viện nơi nghiêm túc, liên quan đến sinh tử, không phải nơi để đến một cách tùy tiện.
    • Đừng coi thường sức khỏe, cửa bệnh viện, cửa tử đấy. (Đừng coi thường sức khỏe, vào bệnh viện chuyện nghiêm trọng liên quan đến tính mạng đấy.)