bỉnh bút

  1. đgt. (H. bỉnh: cầm; bút: bút) Cầm bút: Lỗi đó không phải do người bỉnh bút. // dt. Biên tập viên của một tờ báo: Ông ấy một nhà bỉnh bút nổi danh.
bỉnh bút
Ông ấy là một nhà bỉnh bút nổi danh.