bỏ bê

  1. đgt. Không trông nom, gây kết quả xấu: Bỏ bê công việc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bỏ bê"

bỏ bê
Người chủ bỏ bê khu vườn, để cỏ dại mọc um tùm.