bỏ bẵng

bỏ bẵng

Căn nhà vườn bị chủ bỏ bẵng nhiều năm nên giờ đã hoang tàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngừng hẳn, không tiếp tục quan tâm, chăm sóc hoặc thực hiện một việc đó trong một thời gian dài: Hành động dừng lại hoàn toàn một công việc, một mối quan hệ, hay một thói quen không ý định quay lại, khiến bị lãng quên hoặc bỏ mặc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Vấn đề ấy đã bị bỏ bẵng từ lâu. (Vấn đề đó đã bị ngừng giải quyết không ai nhắc đến trong một thời gian rất dài.)
    • Anh ta bỏ bẵng việc học hành sau khi tốt nghiệp cấp ba. (Anh ta hoàn toàn không tiếp tục việc học tập sau khi tốt nghiệp trung học.)
    • Căn nhà vườn bị chủ bỏ bẵng nhiều năm nên giờ đã hoang tàn. (Căn nhà vườn bị chủ sở hữu không chăm sóc, bỏ mặc trong nhiều năm nên hiện tại đã trở nên đổ nát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bỏ bẵng đi": Cách nói nhấn mạnh sự dứt khoát, xem như không còn tồn tại.

    • Chuyện rồi, cứ bỏ bẵng đi cho xong. (Chuyện đã qua lâu rồi, hãy dứt khoát bỏ hẳn đi.)
  • Bị động với "bị bỏ bẵng": Diễn tả trạng thái của sự vật/sự việc bị lãng quên, không được chú ý đến.

    • Dự án cải tạo khu phố cổ bị bỏ bẵng thiếu kinh phí. (Dự án cải tạo khu phố cổ bị đình trệ, không được tiếp tục lý do thiếu ngân sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Bỏ mặc (động từ): Bỏ rơi, không quan tâm chăm sóc (thường dùng cho người hoặc vật sống). Bỏ bẵng thiên về sự việc, công việc.

    • Không nên bỏ mặc trẻ em một mình. (Không nên để trẻ emmột mình không ai trông nom.)
  • Lãng quên (động từ): Quên đi, không còn nhớ đến. Bỏ bẵng nhấn mạnh hành động chủ động ngừng lại, còn lãng quên có thể vô tình.

    • Thời gian đã khiến người ta lãng quên nhiều kỷ niệm. (Thời gian làm con người ta không còn nhớ đến nhiều kỷ niệm.)
  • Bỏ dở (động từ): Dừng lại giữa chừng, không hoàn thành. Bỏ bẵng hàm ý thời gian dài có thể không bao giờ tiếp tục.

    • Anh ấy bỏ dở việc học đại học giữa chừng. (Anh ấy ngừng việc học đại học khi chưa tốt nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Đình chỉ: Tạm ngừng (có thể tính chất chính thức, hành chính).
  • Bãi bỏ: Hủy bỏ, không thực hiện nữa (mang tính quyết định dứt khoát).
  • Xếp : Bỏ đi, không dùng đến (thường dùng cho đồ vật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào khác được tạo thành trực tiếp từ "bỏ bẵng")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bỏ bẵng")