bỏ bẵng

  1. Give up for a long time, clean omit, clean drop
    • Vấn đề ấy đã bị bỏ bẵng từ lâu
      The problem has long since been clean dropped
bỏ bẵng
Căn nhà vườn bị chủ bỏ bẵng nhiều năm nên giờ đã hoang tàn.