bỏ ngỏ

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đểtrạng thái mở, không đóng lại: Chỉ việc cố ý không đóng kín một vật đó (như cửa, cổng) hoặc không khóa lại.
    • Đểtrạng thái chưa hoàn tất, chưa quyết định, hoặc không được bảo vệ/kèm chặt: Chỉ việc để một vấn đề, tình huống, hoặc địa điểmtrạng thái chưa kết luận cuối cùng, chưa được giải quyết triệt để, hoặc thiếu sự phòng thủ/kiểm soát chặt chẽ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy bỏ ngỏ cửa sổ để đón gió mát. (Anh ấy để mở cửa sổ để đón gió mát.)
    • Cuộc thảo luận kết thúc với nhiều vấn đề vẫn còn bỏ ngỏ. (Cuộc thảo luận kết thúc với nhiều vấn đề vẫn chưa được giải quyết.)
    • Thành phố bỏ ngỏ trước sự tiến công của quân địch. (Thành phố không được phòng thủ trước sự tiến công của quân địch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để bỏ ngỏ một khả năng": Không loại trừ một khả năng nào đó, vẫn còn có thể xảy ra.
    • Chúng tôi để bỏ ngỏ khả năng hợp tác trong tương lai. (Chúng tôi không loại trừ khả năng hợp tác trong tương lai.)
  • "Câu hỏi bỏ ngỏ": Một câu hỏi chưa lời giải đáp, còn đang chờ được trả lời.
    • Số phận của các thủy thủ vẫn một câu hỏi bỏ ngỏ. (Số phận của các thủy thủ vẫn một điều chưa được biết đến.)
Biến thể từ gần giống
  • Để mở (động từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng cho vật cụ thể như cửa, nắp hộp.
    • Anh để mở van nước.
  • Bỏ lửng (động từ): Thường dùng cho lời nói, câu chuyện hoặc một hành động dừng lại đột ngột, chưa đến hồi kết.
    • Câu chuyện của cụ bỏ lửngđó.
  • Chưa ngã ngũ (thành ngữ): Chưa kết quả cuối cùng, quyết định cuối cùng.
    • Ván cờ vẫn chưa ngã ngũ.
Từ đồng nghĩa
  • Để trống: (Thường dùng cho không gian, vị trí) không chiếm giữ, hoặc chưa được sử dụng đến.
  • Chưa giải quyết: Dùng cho vấn đề, tranh chấp chưa kết luận.
  • Không phòng thủ: Dùng trong bối cảnh quân sự, chỉ địa điểm dễ bị tấn công.
Từ trái nghĩa
  • Đóng kín: Đóng lại khóa chặt.
  • Giải quyết xong: Đã kết luận, kết thúc.
  • Phòng thủ kiên cố: Được bảo vệ chặt chẽ.
Các cụm từ liên quan
  • Bỏ ngỏ cánh cửa cơ hội: Tạo điều kiện hoặc không từ chối một cơ hội nào đó.
    • Chính sách mới bỏ ngỏ cánh cửa cơ hội cho các startup.
  • Bỏ ngỏ hiệp ước: Không gia hạn hoặc chấm dứt một thỏa thuận, khiến không còn hiệu lực.
    • Hai nước đã quyết định bỏ ngỏ hiệp ước thương mại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bỏ ngỏ"

bỏ ngỏ
Anh ấy bỏ ngỏ cửa sổ để đón gió mát.