bốc thuốc

Học thuật
Thân thiện
bốc thuốc

Ông lão bốc thuốc từ những ngăn tủ gỗ trong hiệu thuốc đông y.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chọn cân đong các vị thuốc Đông y theo một đơn thuốc sẵn: Hành động của người bán thuốc hoặc lương y khi lấy từng loại thảo dược, dược liệu với lượng chính xác theo toa thuốc đã được để tạo thành một thang thuốc hoàn chỉnh.
    • Hành nghề lương y, chữa bệnh bằng thuốc Đông y: Chỉ công việc của những người thầy thuốc Đông y, bao gồm việc khám bệnh, kê đơn cấp phát thuốc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy đưa đơn thuốc cho người bán hàng chờ họ bốc thuốc. (Anh ấy đưa đơn thuốc cho người bán hàng chờ họ lấy các vị thuốc theo đơn.)
    • Cụ lang già đã bốc thuốc chữa bệnh cho dân làng suốt mấy chục năm nay. (Ông lang già đã hành nghề thầy thuốc Đông y chữa bệnh cho dân làng suốt mấy chục năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bốc thuốc theo đơn": nhấn mạnh việc lấy thuốc một cách chính xác, tuân thủ nghiêm ngặt theo chỉ dẫn trong toa thuốc.

    • Công việc của người bán thuốc phải bốc thuốc theo đơn một cách cẩn thận. (Công việc của người bán thuốc phải lấy thuốc theo đơn một cách cẩn thận.)
  • "bốc thuốc nam": chỉ việc lấy các vị thuốc từ cây cỏ Việt Nam theo y học cổ truyền.

    • Ông lang này chuyên bốc thuốc nam, không dùng thuốc Bắc. (Ông lang này chuyên lấy các vị thuốc nam, không dùng thuốc Bắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bốc (động từ): nói chung hành động lấy, nhặt, xúc một vật đó bằng tay hoặc dụng cụ. "Bốc thuốc" một cụm từ chuyên biệt.
  • Thầy thuốc (danh từ): người hành nghề chữa bệnh nói chung.
  • Lương y (danh từ): thầy thuốc giỏi, y đức (thường dùng trong Đông y).
Từ đồng nghĩa
  • Phối thuốc: kết hợp các vị thuốc với nhau.
  • Cấp phát thuốc: phát thuốc cho bệnh nhân (dùng trong cả Đông y Tây y, nhưng "bốc thuốc" mang sắc thái cổ truyền hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào khác được hình thành trực tiếp từ "bốc thuốc".

Thành ngữ liên quan
  • "Thuốc đắng tật": Thường được nhắc đến trong ngữ cảnh về thuốc thang, ý nói những lời góp ý chân thành, sự thật mất lòng hay liều thuốc đắng có thể giúp chữa lành bệnh tật/khuyết điểm.
    • Anh phải nghe lời khuyên của bác sĩ, thuốc đắng tật . (Anh phải nghe lời khuyên của bác sĩ, thuốc đắng thì mới chữa được bệnh .)
bốc thuốc

Ông lão bốc thuốc từ những ngăn tủ gỗ trong hiệu thuốc đông y.

  1. đgt. 1. Chọn các vị thuốc Đông y làm thành một thang thuốc đúng như đơn của lương y: Mẹ ốm, anh ấy phải đến hiệu Đông y để người ta bốc thuốc theo đơn của ông lang 2. Làm nghề lương y: Ông cụ vẫn bốc thuốctrong làng.

Proverbs and Idioms