bổn phận

  1. dt. (Bổn biến thể của bản tức là gốc, vốn) Phần mình phải gánh vác, lo liệu, theo đạo lí: Luyện tập thể dục, bồi bổ sức khoẻ bổn phận của mỗi người dân yêu nước (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bổn phận"

bổn phận
Mỗi người đều có bổn phận chăm sóc gia đình của mình.