bộ tư

bộ tư

Bộ tư hát đang biểu diễn trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhóm bốn người biểu diễn âm nhạc cùng nhau: "bộ " chỉ một nhóm nhạc gồm bốn nghệ sĩ cùng chơi nhạc hoặc hát hòa âm.
    • Tác phẩm âm nhạc được sáng tác cho bốn nhạc cụ hoặc bốn giọng hát: "bộ " cũng dùng để chỉ bản nhạc được viết riêng cho hình thức biểu diễn bốn người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bộ dây của họ trình diễn rất xuất sắc. (Nhóm bốn nghệ sĩ chơi nhạc cụ dây của họ biểu diễn rất hay.)
    • Nhà soạn nhạc viết một bộ cho đàn piano ba nhạc cụ khác. (Nhà soạn nhạc sáng tác một tác phẩm cho bốn nhạc cụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bộ hát": nhóm bốn ca biểu diễn hòa âm thanh giọng.
    • Bộ hát này nổi tiếng với những bản nhạc dân ca. (Nhóm bốn ca này được biết đến qua các bài hát dân gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Tứ tấu: từ đồng nghĩa, cũng chỉ nhóm nhạc bốn người hoặc tác phẩm cho bốn người.
    • Buổi hòa nhạc phần trình diễn của một tứ tấu kèn. (Chương trình biểu diễn sự tham gia của nhóm bốn người thổi kèn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tứ tấu: nhóm bốn người biểu diễn âm nhạc.
  • Nhóm tứ: cách gọi khác của nhóm bốn nghệ sĩ.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bộ ")