bộc lộ

  1. đg. 1 Để lộ ra. Mâu thuẫn đã tự bộc lộ. Bộc lộ một số nhược điểm. Bộc lộ tình cảm. 2 (chm.). Làm cho lộ , hiện ra. Bộc lộ vết thương. 3 Nói ra cho biết điều sâu kín riêng. Bộc lộ tâm sự.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bộc lộ"

bộc lộ
Cô ấy bộc lộ niềm vui bằng một nụ cười rạng rỡ.