bột ngọt

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất phụ gia thực phẩm dạng bột, màu trắng, vị ngọt đặc trưng vị umami, được dùng để tăng cường hương vị cho món ăn: "Bột ngọt" tên gọi phổ biến ở Việt Nam cho monosodium glutamate (MSG), một loại gia vị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi thường cho một chút bột ngọt vào nước dùng để nước canh thêm ngọt tự nhiên.
    • Nhiều người nấu ăn tin rằng bột ngọt giúp cân bằng làm hài hòa các vị trong món ăn.
    • Một số quán ăn treo biển "không sử dụng bột ngọt" để phục vụ thực khách nhu cầu đặc biệt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nêm bột ngọt": hành động thêm bột ngọt vào thức ăn khi nấu.

    • Khi xào rau, ấy thường nêm bột ngọt vào lúc gần chín.
  • "Mì chính": một tên gọi khác, cũng rất phổ biến, cho cùng một loại gia vị này.

    • miền Bắc, người ta thường gọi bột ngọt mì chính.
Biến thể từ gần giống
  • Mì chính (danh từ): tên gọi khác của bột ngọt, thông dụngmiền Bắc Việt Nam.
  • Bột nêm (danh từ): một loại gia vị tổng hợp thường chứa bột ngọt cùng với các thành phần khác như muối, đường, hương liệu.
  • Gia vị (danh từ): từ chung chỉ các chất như muối, đường, tiêu, bột ngọt... dùng để tạo vị cho món ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Mì chính: (như đã nêutrên).
  • Monosodium glutamate (MSG): tên gọi khoa học/quốc tế.
Thông tin liên quan
  • Nguồn gốc: Bột ngọt ban đầu được chiết xuất từ tảo biển, ngày nay thường được sản xuất bằng phương pháp lên men từ các nguyên liệu như mía, sắn, ngô.
  • Vị umami: Bột ngọt được công nhận mang lại vị umami, vị cơ bản thứ năm bên cạnh ngọt, chua, mặn, đắng.
  • Tranh luận về sức khỏe: Việc sử dụng bột ngọt từng gây tranh cãi về tác động sức khỏe, nhưng nhiều cơ quan y tế lớn trên thế giới đã công nhận an toàn khi sử dụngmức độ thông thường trong chế biến thực phẩm.
bột ngọt
Mẹ tôi thường cho một chút bột ngọt vào nước dùng để nước canh thêm ngọt tự nhiên.