bờm xờm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Xù xì, rối bù, không gọn gàng: Dùng để miêu tả trạng thái của tóc, lông, hoặc những thứ tương tự, khi chúng bị rối, xù ra, không được chải chuốt, cắt tỉa gọn gàng.
- Lôi thôi, luộm thuộm: Có thể dùng để miêu tả vẻ ngoài tổng thể của một người hoặc một vật trông thiếu sự chỉn chu, ngăn nắp.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sau trận mưa, con chó lông ướt trông bờm xờm. (Sau trận mưa, con chó lông ướt trông xù xì, rối bù.)
- Cậu bé thức dậy với mái tóc bờm xờm. (Cậu bé thức dậy với mái tóc rối bù.)
- Khu vườn bỏ hoang cỏ mọc bờm xờm. (Khu vườn bỏ hoang cỏ mọc um tùm, không gọn gàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đầu tóc bờm xờm": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh vẻ ngoài đầu tóc rối bù, không chải chuốt của một người.
- Nó vừa ngủ dậy nên đầu tóc bờm xờm. (Nó vừa ngủ dậy nên đầu tóc rối bù.)
- "Ăn mặc bờm xờm": Dùng để chỉ cách ăn mặc lôi thôi, luộm thuộm, không chỉnh tề.
- Đi làm mà ăn mặc bờm xờm thế kia là không được. (Đi làm mà ăn mặc lôi thôi thế kia là không được.)
Biến thể và từ gần giống
- Bù xù (tt.): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ trạng thái xù, rối, không gọn ghẽ. Ví dụ: .
- Xồm xoàm (tt.): Có nghĩa tương tự, thường dùng cho râu tóc, cây cối rậm rạp. Ví dụ: .
- Rối bù (tt.): Nhấn mạnh sự rối loạn, lộn xộn. Ví dụ: .
Từ đồng nghĩa
- Rối: Ở trạng thái các sợi, nhánh quấn vào nhau, không có trật tự.
- Xù: Trạng thái các sợi, lông dựng đứng hoặc tỏa ra, không nằm xuống.
- Luộm thuộm: Chỉ sự thiếu gọn gàng, ngăn nắp trong trang phục hoặc diện mạo.
Từ trái nghĩa
- Gọn gàng: Có trật tự, ngăn nắp, sạch sẽ.
- Chải chuốt: Được chăm sóc, làm cho đẹp đẽ, chỉnh tề (thường về đầu tóc, ngoại hình).
- Phẳng phiu: Bằng phẳng, mượt mà, không xù hay nhăn.
Lưu ý sử dụng
- Từ "bờm xờm" thường mang sắc thái không tích cực, dùng để phê bình hoặc miêu tả sự thiếu chăm chút.
- Từ này chủ yếu dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính đời thường, ít dùng trong văn bản trang trọng.
- tt. Như Bù xù: Tóc tai bờm xờm thế kia mà đi chơi à?.