bợ đít

Định nghĩa
  1. Động từ (thô tục):
    • Nịnh hót, xu nịnh một cách đê hèn, quá đáng: Hành động tâng bốc, xu phụ người quyền thế một cách thái quá mất phẩm giá nhằm mưu cầu lợi ích cho bản thân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn ta chẳng tài cán , chỉ giỏi bợ đít sếp để được thăng chức. (Người đó không năng lực thực sự, chỉ khéo nịnh nọt cấp trên để được đề bạt.)
    • Cả phòng đều khinh anh ta thói bợ đít lãnh đạo. (Mọi người trong phòng đều coi thường anh ta hành vi nịnh bợ người lãnh đạo một cách đê hèn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thói bợ đít": chỉ thói quen hay bản tính hay nịnh hót một cách đáng khinh.
    • Thói bợ đít đã trở thành văn hoá ngầm trong một số cơ quan. (Hành vi nịnh bợ đê hèn tồn tại như một thói quen không chính thứcmột số nơi làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Nịnh (động từ): khen ngợi, tán dương quá mức để lấy lòngít mang sắc thái thô tục đê hèn như "bợ đít".
  • Xu nịnh (động từ): nịnh hót, luồn cúi để được lòng người trênmang sắc thái khinh bỉ, gần nghĩa với "bợ đít" nhưng ít thô tục hơn.
  • Bợ (động từ): nịnh bợ, nâng đỡ một cách đê hèn; thường dùng trong các tổ hợp như "bợ đỡ", "nịnh bợ".
Từ đồng nghĩa
  • Nịnh hót: khen nịnh quá đáng.
  • Xu phụ: theo đuôi, phụ hoạ với người quyền thế để được che chở.
  • Luồn cúi: cúi mình, khúm núm để được lòng người trên.
Từ trái nghĩa
  • Ngay thẳng: thẳng thắn, không a dua hay nịnh bợ.
  • Trung thực: thật thà, ngay thẳng.
  • Bộc trực: thẳng tính, nói toạc ra sự thật.