bợp

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tát, vả mạnh vào mặt hoặc đầu bằng bàn tay: Hành động dùng bàn tay đánh mạnh, thường tạo ra tiếng kêu, vào mặt hoặc đầu người khác.
    • Giật, lột mạnh nhanh vật đó đang đội trên đầu: Hành động dùng tay giật phăng, lột đi một cách đột ngột vật đang che phủ trên đầu ai đó (như khăn, ).
  2. Tính từ (ít dùng):

    • Dựng đứng lên (thường nói về tóc): Trạng thái tóc bị dựng ngược lên sợ hãi, giật mình hoặc chạy nhanh.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • tức quá, bợp cho thằng bạn một cái vào tai. ( tức giận quá, tát cho thằng bạn một cái vào tai.)
    • Gió mạnh bợp phăng chiếc nón trên đầu ấy. (Gió mạnh giật phăng chiếc nón trên đầu ấy.)
    • cụ bực mình, bợp nhẹ vào đầu đứa cháu nghịch ngợm. ( cụ bực mình, vả nhẹ vào đầu đứa cháu nghịch ngợm.)
  • Tính từ:

    • Nghe tiếng động lạ, sợ đến nỗi tóc gáy bợp cả lên. (Nghe tiếng động lạ, sợ đến nỗi tóc gáy dựng cả lên.)
    • Chạy bợp tóc gáy (Thành ngữ: chạy rất nhanh, đến mức tóc sau gáy dựng đứng lên).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bợp tai": tát vào tai.

    • Anh ta bị bợp tai thái độ hỗn xược. (Anh ta bị tát vào tai thái độ hỗn xược.)
  • "bợp cho một cái": tát/đánh cho một cái.

    • bợp cho thằng một cái khiến khóc. ( tát cho thằng một cái khiến khóc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bớp (động từ): Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "bợp", chỉ hành động tát, vả.

    • Bố bớp cho một cái tội nói dối. (Bố tát cho một cái tội nói dối.)
  • Tát (động từ): Hành động tương tự nhưng có thể mang sắc thái nhẹ hơn hoặc trang trọng hơn.

  • Vả (động từ): Đánh bằng bàn tay, thường vào mặt, nghĩa gần giống.
Từ đồng nghĩa
  • Tát: Đánh bằng bàn tay vào mặt, .
  • Vả: Đánh mạnh bằng bàn tay.
  • Giật phăng: Hành động giật mạnh nhanh làm vật bật ra.
Các cụm từ liên quan
  • Bợp khăn: Giật mạnh chiếc khăn đang đội trên đầu ai đó.
    • Trong trò đùa, thằng lớn bợp khăn của thằng . (Trong trò đùa, thằng lớn giật mạnh chiếc khăn của thằng .)
Thành ngữ liên quan
  • Chạy bợp tóc gáy: Chạy rất nhanh, chạy hết tốc lực (nghĩa đen: chạy đến mức tóc sau gáy dựng đứng lên gió).
    • Nghe tiếng chó sủa, chạy bợp tóc gáy về nhà. (Nghe tiếng chó sủa, chạy hết tốc lực về nhà.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bợp
Gió mạnh bợp phăng chiếc nón trên đầu cô ấy.