bộp

bộp

Quả mít chín rụng bộp xuống đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tên một loài cây: "bộp" tên gọi của một loài cây thân gỗ, có thể cây bộp (còn gọi là cây vối rừng) thuộc họ Sim (Myrtaceae), hoặc chỉ cây cinnamome theo từ điển Pháp-Việt.
  2. Tính từ:

    • trạng thái lỏng lẻo, không căng (ít dùng): Dùng để mô tả sợi chỉ may bị chùng, không căng.
  3. Từ tượng thanh:

    • Âm thanh đục, nặng ngắn khi một vật mềm rơi xuống hoặc bị đập vào: Từ mô phỏng tiếng động phát ra khi một vật bề mặt mềm hoặc xốp rơi xuống nước hoặc bề mặt phẳng, hoặc khi vỗ vào vật như vậy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người dân tộc thường lấy cây bộp đểchè. (Người dân tộc thường lấy cây bộp đểchè.)
  • Tính từ:

    • Sợi chỉ này bộp quá, khâu không được. (Sợi chỉ này lỏng quá, khâu không được.)
  • Từ tượng thanh:

    • Quả mít chín rụng bộp xuống đất. (Quả mít chín rụng "bộp" một tiếng xuống đất.)
    • vỗ bộp bộp vào chiếc gối. ( vỗ "bộp bộp" vào chiếc gối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bộp" như một thán từ: Đôi khi được dùng độc lập để mô tả hoặc nhấn mạnh một hành động xảy ra nhanh gây tiếng động đặc trưng.
    • Anh ta nhảy xuống hồ bơi - bộp! (Anh ta nhảy xuống hồ bơi - "bộp"!)
Biến thể từ gần giống
  • Bồm bộp: Từ láy, nhấn mạnh âm thanh lặp lại nhiều lần hoặc to hơn.

    • Tiếng vỗ tay bồm bộp vang lên. (Tiếng vỗ tay "bồm bộp" vang lên.)
  • Bập bộp: Từ láy, thường mô tả âm thanh giòn tan khi cắn vào vật đó (như khoai tây chiên) hoặc tiếng bước chân trên nền đất ẩm.

    • Ăn bánh gạo nghe tiếng bập bộp. (Ăn bánh gạo nghe tiếng "bập bộp".)
Từ đồng nghĩa
  • Từ tượng thanh:
    • Ùm: Tiếng vật nặng rơi xuống nước.
    • Bịch: Tiếng vật mềm rơi xuống đất.
    • Rụp: Tiếng gãy, đứt ngắn gọn.
Thành ngữ liên quan
  • Nói như vỗ bồm bộp: Thành ngữ von chỉ cách nói chuyện tự tin, dứt khoát, rõ ràng sức thuyết phục, như tiếng vỗ mạnh mẽ.
    • Ông ấy phát biểu nói như vỗ bồm bộp, ai nghe cũng phục. (Ông ấy phát biểu nói năng rất dứt khoát thuyết phục, ai nghe cũng phục.)