b.b.c

/'bi:bi:'si:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (viết tắt):
    • Tổ chức Phát thanh Truyền hình Anh: "b.b.c" từ viết tắt của "British Broadcasting Corporation", một tổ chức phát thanh truyền hình công cộng lớn lâu đời nhất thế giới, trụ sở tại Vương quốc Anh.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • I listen to the news on the b.b.c every morning. (Tôi nghe tin tức trên đài B.B.C mỗi sáng.)
    • The b.b.c is known for its impartial reporting. (Đài B.B.C được biết đến với sự đưa tin khách quan.)
    • She works as a journalist for the b.b.c. ( ấy làm phóng viên cho đài B.B.C.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the b.b.c": thường được dùng với mạo từ "the" để chỉ tổ chức này như một thực thể duy nhất.

    • The b.b.c has a global audience. (Đài B.B.C lượng khán thính giả toàn cầu.)
  • "b.b.c services": các dịch vụ của đài B.B.C (như truyền hình, phát thanh, trực tuyến).

    • You can access b.b.c services through their website. (Bạn có thể truy cập các dịch vụ của đài B.B.C thông qua trang web của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • BBC (viết tắt phổ biến hơn): Cách viết tắt phổ biến hơn, không dấu chấm, cũng chỉ Tổ chức Phát thanh Truyền hình Anh.
    • BBC World Service is a famous international broadcaster. (BBC World Service một đài phát thanh quốc tế nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • British Broadcasting Corporation: Tên đầy đủ của tổ chức.
  • The Beeb (tên lóng, thân mật): Một biệt danh thân mật cho đài B.B.C.
    • I grew up watching programmes on the Beeb. (Tôi lớn lên xem các chương trình trên đài Beeb.)
Lưu ý
  • "b.b.c" một từ viết tắt nguồn gốc tên riêng. Trong tiếng Việt, thường được giữ nguyên cách viết đọc theo âm tiếng Anh ("bi-bi-xi") hoặc đọc theo âm Việt hóa ("--xê"). cũng có thể được gọi là "Đài B.B.C" hoặc "Đài BBC".
(viết tắt) của British Broad-casting Corporation đài B.B.C. (Anh)