ba lô

  1. ba- dt. (Pháp: ballot) Túi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo đồ lặt vặt Khang mở ba- tìm một gói giấy (NgĐThi).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ba lô"

ba lô
Một học sinh đeo ba lô trên vai đi đến trường.