ba trợn

  1. t. (ph.; kng.). nhiều biểu hiện về tư cách rất đáng chê, như thiếu đứng đắn, thiếu thật thà, ba hoa, không ai có thể tin cậy được. Thằng cha ba trợn. Ăn nói ba trợn.
ba trợn
Thằng cha ba trợn đang múa tay múa chân kể chuyện khoác lác với vẻ mặt không đáng tin.