babouche

Không tìm thấy từ "babouche"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Một loại giày dép truyền thống : "babouche" là một loại giày mềm, không có gót, thường được làm từ da thuộc hoặc vải dệt. Đây là loại giày truyền thống phổ biến ở nhiều khu vực Bắc Phi và Trung Đông. Ví dụ sử dụng Danh từ : He slipped off his babouches before entering the mosque. (Anh ấy cởi đôi giày hạ của mình ra trước khi bước vào nhà thờ Hồi giáo.) The artisan crafted b...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Giày hàm ếch, giày hạ : Một loại dép hoặc giày truyền thống, thường không có gót, có phần mũi nhọn và cong lên. Nó thường được làm từ da mềm hoặc vải, phổ biến ở các nước Bắc Phi và Trung Đông. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Elle a acheté une paire de babouches en cuir au marché. (Cô ấy đã mua một đôi giày hàm ếch bằng da ở chợ.) Les babouches sont très confort...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A type of slipper : "babouche" refers to a soft, backless slipper, typically made of leather, with a pointed toe that curls upward. This footwear is traditional in North Africa and the Middle East. Usage Examples Noun : She bought a pair of embroidered babouches at the Moroccan market. (A soft, backless slipper with a pointed toe.) The babouche is often worn indoors for comfor...

See full definition →