baccalaureate

/,bækə'lɔ:riit/
Học thuật
Thân thiện
baccalaureate

A student proudly holds her baccalaureate diploma after the ceremony.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bằngtài: Văn bằng học thuật được trao cho học sinh sau khi hoàn thành chương trình giáo dục trung học phổ thông, thường điều kiện để vào đại học.
    • Bài giảng từ biệt: Bài thuyết giảng hoặc bài nói chuyện tạm biệt dành cho một lớp học sắp tốt nghiệp trong lễ khai mạc (commencement) của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She received her baccalaureate last spring and will start university in the fall. ( ấy đã nhận bằngtài vào mùa xuân năm ngoái sẽ bắt đầu học đại học vào mùa thu.)
    • The university president delivered a moving baccalaureate to the graduating class. (Hiệu trưởng trường đại học đã một bài giảng từ biệt đầy xúc động dành cho lớp sắp tốt nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "baccalaureate degree": thường được dùng để chỉ bằng cử nhân (bachelor's degree) trong giáo dục đại học, đặc biệt trong một số hệ thống giáo dục.

    • He is pursuing a baccalaureate degree in Engineering. (Anh ấy đang theo học bằng cử nhân ngành Kỹ thuật.)
  • "International Baccalaureate (IB)": Một chương trình giáo dục bằng cấp quốc tế được công nhận rộng rãi cho học sinh trung học.

    • Many students choose the International Baccalaureate program for its rigorous curriculum. (Nhiều học sinh chọn chương trìnhtài Quốc tế chương trình học nghiêm ngặt của .)
Biến thể từ gần giống
  • Baccalaurean (adj): (ít dùng) thuộc về bằngtài hoặc người bằngtài.
  • Bachelor: (danh từ) người bằng cử nhân; cũng có thể chỉ bằng cử nhân (bachelor's degree), liên quan về mặt từ nguyên với "baccalaureate".
Từ đồng nghĩa
  • High school diploma: bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (nghĩa bằngtài).
  • Commencement address: bài phát biểu trong lễ tốt nghiệp (nghĩa bài giảng từ biệt).
  • Valedictory speech: bài diễn văn chia tay (nghĩa bài giảng từ biệt).
baccalaureate

A student proudly holds her baccalaureate diploma after the ceremony.

danh từ
  1. bằngtài