bachelorhood

/'bætʃələhud/
Học thuật
Thân thiện
bachelorhood

A man enjoys his bachelorhood by cooking a meal in his own apartment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng độc thân của một người đàn ông: Chỉ trạng thái hoặc điều kiện sống khi một người đàn ông chưa kết hôn.
    • Giai đoạn độc thân trong cuộc đời một người đàn ông: Khoảng thời gian trước khi kết hôn trong đời sống của một nam giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He enjoyed his bachelorhood, traveling and focusing on his career. (Anh ấy tận hưởng cuộc sống độc thân của mình, đi du lịch tập trung vào sự nghiệp.)
    • His bachelorhood ended when he married at the age of thirty-five. (Thời kỳ độc thân của anh ấy kết thúc khi anh kết hôntuổi ba mươi lăm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to embrace bachelorhood": chấp nhận tận hưởng cuộc sống độc thân.

    • After his divorce, he decided to embrace bachelorhood for a while. (Sau khi ly hôn, anh ấy quyết định tận hưởng cuộc sống độc thân một thời gian.)
  • "the perks of bachelorhood": những lợi ích, ưu điểm của việc sống độc thân.

    • He often talked about the perks of bachelorhood, like having complete freedom. (Anh ấy thường nói về những ưu điểm của cuộc sống độc thân, như sự tự do hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bachelor (n): người đàn ông độc thân.

    • He is a confirmed bachelor. (Anh ấy một người đàn ông quyết định sống độc thân.)
  • Spinsterhood (n): tình trạng độc thân của một người phụ nữ (thường mang sắc thái , có thể tiêu cực).

    • The novel explores the theme of spinsterhood in the 19th century. (Cuốn tiểu thuyết khám phá chủ đề thân phận những người phụ nữ độc thânthế kỷ 19.)
Từ đồng nghĩa
  • Singlehood: tình trạng độc thân (dùng chung cho cả nam nữ).
  • Unmarried state: tình trạng chưa kết hôn.
Thành ngữ liên quan
  • "A bachelor pad": căn hộ hoặc nhà của một người đàn ông độc thân.
    • He invited us over to his new bachelor pad. (Anh ấy mời chúng tôi đến căn hộ mới của anh ấy - nơicủa một người đàn ông độc thân.)
bachelorhood

A man enjoys his bachelorhood by cooking a meal in his own apartment.

danh từ
  1. đời sống độc thân