bachelorship

/'bætʃələʃip/
Học thuật
Thân thiện
bachelorship

A student celebrates his bachelorship with a graduation cap.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng độc thân của một người đàn ông: Trạng thái chưa lập gia đình, sống một mình của nam giới.
    • Bằng cấptài: Văn bằng tốt nghiệp bậc đại học cơ bản (thường bằng Cử nhân).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He enjoyed his bachelorship, living alone and traveling freely. (Anh ấy tận hưởng tình trạng độc thân của mình, sống một mình du lịch tự do.)
    • After years of study, she finally received her bachelorship in Economics. (Sau nhiều năm học tập, ấy cuối cùng cũng nhận được bằngtài ngành Kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to confer a bachelorship": cấp bằng cử nhân.
    • The university will confer the bachelorship upon successful completion of the program. (Trường đại học sẽ cấp bằng cử nhân sau khi hoàn thành thành công chương trình.)
Biến thể từ gần giống
  • Bachelorhood (n): tình trạng độc thân (của đàn ông); nghĩa tương đương với "bachelorship".
  • Bachelor's degree (n): bằng cử nhân (một loại bằng cấp cụ thể hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Singleness: tình trạng độc thân.
  • Bachelor's degree: bằng cử nhân (cho nghĩa về bằng cấp).
bachelorship

A student celebrates his bachelorship with a graduation cap.

danh từ
  1. (như) bachelorhood
  2. sự tốt nghiệp bằngtài