bacilliform

/bə'silifɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
bacilliform

The scientist observed the bacilliform bacteria under the microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hình que, hình dạng giống trực khuẩn: Dùng để mô tả vật thể hình dáng thon dài, thẳng hoặc hơi cong, tương tự như hình dạng của vi khuẩn trực khuẩn (bacillus).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Under the microscope, the bacteria appeared bacilliform. (Dưới kính hiển vi, vi khuẩn xuất hiện với hình dạng que.)
    • Some viruses have a bacilliform structure. (Một số virus cấu trúc hình que.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học vi sinh vật học: Thuật ngữ chuyên ngành dùng để mô tả hình thái của vi khuẩn, virus hoặc các tế bào.
    • The bacilliform cells were easily identifiable in the sample. (Các tế bào hình que dễ dàng được nhận diện trong mẫu vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Bacillus (danh từ): Trực khuẩn, một chi vi khuẩn hình que.
  • Rod-shaped (tính từ): hình que (từ đồng nghĩa thông dụng hơn, không mang tính chuyên môn cao).
Từ đồng nghĩa
  • Rod-shaped: hình que.
  • Cylindrical: hình trụ (có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự).
bacilliform

The scientist observed the bacilliform bacteria under the microscope.

tính từ
  1. hình que

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự