bacilliforme

Học thuật
Thân thiện
bacilliforme

Les bactéries bacilliformes sont visibles au microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình khuẩn que, hình que: Dùng để mô tả hình dạng của một vật thể, đặc biệtvi khuẩn hoặc các cấu trúc sinh học, hình dạng thon dài giống như một cái que nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette bactérie est de forme bacilliforme. (Vi khuẩn này hình khuẩn que.)
    • On observe des structures bacilliformes au microscope. (Người ta quan sát thấy các cấu trúc hình que dưới kính hiển vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "forme bacilliforme": hình dạng khuẩn que.
    • Le virus présente une forme bacilliforme caractéristique. (Virus này có một hình dạng khuẩn que đặc trưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bacille (danh từ giống đực): trực khuẩn, vi khuẩn hình que.

    • Le bacille de Koch est responsable de la tuberculose. (Trực khuẩn Koch là nguyên nhân gây bệnh lao.)
  • Bacillaire (tính từ): thuộc về trực khuẩn, hình que.

    • Une infection bacillaire. (Một bệnh nhiễm trùng do trực khuẩn.)
Từ đồng nghĩa
  • En forme de bâtonnet: hình que nhỏ.
  • Allongé et cylindrique: dài hình trụ.
Các cụm từ liên quan
  • Structure bacilliforme: cấu trúc hình que.
    • L'étude porte sur des structures bacilliformes dans les cellules. (Nghiên cứu tập trung vào các cấu trúc hình que trong tế bào.)
Thành ngữ liên quan
bacilliforme

Les bactéries bacilliformes sont visibles au microscope.

tính từ
  1. () hình khuẩn que, () hình que